Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
有名な投資家ポールソンさん「金のねだんはもっと高くなる」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

有名ゆうめいな投資家とうしかポールソンさん「金きんのねだんはもっと高たかくなる」

N4
06/05/2025313
有名な投資家ポールソンさん「金のねだんはもっと高くなる」
0:00

金きんの値段ねだんは上あがり続つづけています。先月せんげつも最高さいこうの値段ねだんになりました。アメリカのジョン・ポールソンさんは、金きんの値段ねだんはこれからも上あがると言いっています。3年ねんの間あいだに1.4倍ばいになるかもしれないと考かんがえています。ポールソンさんは、2008年ねんにアメリカの金融会社きんゆうがいしゃが倒産とうさんするのを予想よそうしました。そして、たくさんのお金かねをもうけました。ポールソンさんは、世界せかいの経済けいざいが不安定ふあんていなため、中央銀行ちゅうおうぎんこうなどが金きんを買かうようになると考かんがえています。そして、金きんの値段ねだんが上あがると考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N424%
N318%
N20%
N115%

Từ vựng (18)

金きん
vàngdanh từ
値段ねだん
giá cảdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
最高さいこう
cao nhất, tốt nhấttính từ đuôi な
先月せんげつ
tháng trướcdanh từ
アメリカ
mỹdanh từ
これから
từ bây giờtrạng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
間あいだ
khoảng thời giandanh từ
かもしれない
có lẽtrợ động từ
予想よそうする
dự đoánđộng từ
たくさん
nhiềutrạng từ
もうける
kiếm lờiđộng từ
世界せかい
thế giớidanh từ
経済けいざい
kinh tếdanh từ
不安定ふあんてい
bất ổntính từ đuôi な
中央銀行ちゅうおうぎんこう
ngân hàng trung ươngdanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ます (bỏ ます) + 続けるN4
Diễn tả hành động được thực hiện liên tục hoặc lặp lại trong một khoảng thời gian.金の値段は上がり続けています。
Động từ thể từ điển + かもしれないN4
Diễn tả sự suy đoán của người nói về một việc có thể xảy ra. Độ chắc chắn chỉ khoảng 50%.3年の間に1.4倍になるかもしれないと考えています。
Động từ thể từ điển + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi về trạng thái, thói quen, khả năng.中央銀行などが金を買うようになると考えています。
Động từ thể thường + ためN4
Diễn tả lý do, nguyên nhân.世界の経済が不安定なため。

Câu hỏi

金きんの値段ねだんはいまどうなっていますか。

1/5
A下がっています
B変わりません
C上がり続けています
Dわかりません

Bài báo liên quan