Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国・天津の高いビル、工事がまた始まりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごく・天津てんしんの高たかいビル、工事こうじがまた始はじまりました

N3
06/05/2025522
中国・天津の高いビル、工事がまた始まりました
0:00

中国ちゅうごくの天津市てんしんしで、とても高たかいビルを作つくっています。このビルは高さたかさが597メートルあり、117階かいもあります。2008年ねんに工事こうじが始はじまりました。ビルの中なかにはオフィスや五いつつ星ぼしホテルができる予定よていでした。しかし、2015年ねんに中国ちゅうごくの株かぶの値段ねだんがとても下さがりました。そのため、お金かねが足たりなくなり、工事こうじが止とまりました。ビルを作つくっていた香港ほんこんの会社かいしゃも、お金かねの問題もんだいで会社かいしゃを続つづけられなくなりました。それから10年ねんたちました。今年ことしの1月がつ、新あたらしい建設会社けんせつがいしゃが決きまりました。そして、先週せんしゅうからまた工事こうじが始はじまりました。ビルが完成かんせいするのを多おおくの人ひとが楽たのしみにしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N416%
N316%
N22%
N17%

Từ vựng (25)

中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
天津市てんしんし
thành phố thiên tândanh từ
高たかい
caotính từ đuôi い
ビル
tòa nhàdanh từ
高さたかさ
chiều caodanh từ
階かい
tầngdanh từ
工事こうじ
công trình xây dựngdanh từ
始はじまる
bắt đầuđộng từ
オフィス
văn phòngdanh từ
五いつつ星ぼし
năm saodanh từ
ホテル
khách sạndanh từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
株かぶ
cổ phiếudanh từ
値段ねだん
giá cảdanh từ
下さがる
giảmđộng từ
お金かね
tiềndanh từ
足たりる
đủđộng từ
止とまる
dừngđộng từ
香港ほんこん
hồng kôngdanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
建設会社けんせつがいしゃ
công ty xây dựngdanh từ
決きまる
quyết địnhđộng từ
完成かんせいする
hoàn thànhđộng từ
楽たのしみにする
mong chờđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN3
Đang làm gì đó; diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại hoặc trạng thái hiện tại của một hành động đã xảy ra trong quá khứ.今、雨が降っています。
Động từ thể từ điển + 予定ですN3
Dự định sẽ làm gì đó; diễn tả dự định hoặc kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai.来週、旅行に行く予定です。
Động từ thể た + ところですN3
Vừa mới làm gì đó; diễn tả hành động vừa mới xảy ra.今、家に帰ったところです。
Động từ thể từ điển + のを + Tính từN3
Việc (làm gì đó) thì (cảm xúc, tâm trạng, mong đợi...); diễn tả cảm xúc, tâm trạng hoặc sự mong đợi đối với một hành động hoặc sự việc.友達が来るのを楽しみにしています。
Danh từ + でN3
Vì ~; biểu thị nguyên nhân, lý do của một sự việc.病気で学校を休みました。

Câu hỏi

このビルの高さたかさはどれくらいですか。

1/5
A597メートル
B800メートル
C350メートル
D117メートル

Bài báo liên quan