Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ大統領「3期目は目指さない」と話す

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ大統領だいとうりょう「3期目きめは目指めざさない」と話はなす

N3
06/05/2025469
トランプ大統領「3期目は目指さない」と話す
0:00

アメリカアメリカのトランプ大統領だいとうりょうは、3回目かいめの大統領だいとうりょうになることについて「目指めざしていない」と言いいました。アメリカアメリカの憲法けんぽうでは、大統領だいとうりょうは2回かいまでしかできません。トランプ大統領だいとうりょうは「4年間ねんかんの任期にんきをしっかり終おえて、できればすばらしい共和党きょうわとうの人ひとに大統領だいとうりょうを引ひき継つぎたい」と話はなしました。また、次つぎの大統領だいとうりょうについては「まだ早はやい」と言いいましたが、バンス副大統領ふくだいとうりょうやルビオ国務長官こくむちょうかんの名前なまえを出だして、「どちらも可能性かのうせいがある」と言いいました。さらに、トランプ大統領だいとうりょうは自分じぶんの79歳さいの誕生日たんじょうびとアメリカアメリカ陸軍りくぐんの250周年しゅうねんが同おなじ日ひの6月がつ14日かに軍事ぐんじパレードを行おこなうと発表はっぴょうしました。パレードにはたくさんお金かねがかかると言いわれていますが、トランプ大統領だいとうりょうは「その価値かちは十分じゅうぶんにある」と考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N413%
N328%
N22%
N113%

Từ vựng (36)

アメリカアメリカ
mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょう
tổng thống trumpdanh từ
3回目かいめ
lần thứ 3danh từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
目指めざす
nhắm đếnđộng từ
憲法けんぽう
hiến phápdanh từ
4年間ねんかん
4 nămdanh từ
任期にんき
nhiệm kỳdanh từ
共和党きょうわとう
đảng cộng hòadanh từ
引ひき継つぐ
chuyển giaođộng từ
次つぎ
tiếp theodanh từ
副大統領ふくだいとうりょう
phó tổng thốngdanh từ
国務長官こくむちょうかん
ngoại trưởngdanh từ
名前なまえ
têndanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
誕生日たんじょうび
sinh nhậtdanh từ
陸軍りくぐん
lục quândanh từ
250周年しゅうねん
kỷ niệm 250 nămdanh từ
軍事ぐんじパレード
diễu binhdanh từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
お金かね
tiềndanh từ
価値かち
giá trịdanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
すばらしい
tuyệt vờitính từ
しっかり
chắc chắntrạng từ
終おえる
kết thúcđộng từ
できれば
nếu có thểtrạng từ
どちらも
cả haitrạng từ
まだ
vẫntrạng từ
早はやい
sớmtính từ
さらに
ngoài ratrạng từ
同おなじ
giống nhautính từ
たくさん
nhiềutrạng từ
かかる
tốnđộng từ
十分じゅうぶんに
đầy đủtrạng từ
ある
cóđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ます (bỏ ます) + たいN3
Muốn làm một việc gì đó.日本へ 行きたいです。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả trạng thái, hành động đang diễn ra hoặc thói quen, tập quán.今、雨が 降っています。
Động từ thể て + もN3
Dù có làm gì đó thì cũng không sao.雨が降っても、行きます。
Động từ thể て + くださいN3
Yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì.ここに 名前を 書いてください。
Động từ thể て + もらいますN3
Nhận được hành động gì đó từ ai (ai đó làm gì cho mình).友だちに 手伝ってもらいました。
Động từ thể て + しまいましたN3
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc đã xảy ra ngoài ý muốn.財布を 忘れてしまいました。

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうは3回目かいめの大統領だいとうりょうになることについてどう言いいましたか。

1/5
A目指していない
Bぜひなりたい
Cすでに決めた
Dまだ考えていない

Bài báo liên quan