Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ大統領だいとうりょうの訪問ほうもん中ちゅうに人質ひとじちの合意ごういがなければ、イスラエルがガザで作戦さくせんを始はじめるかもしれません

N3
06/05/2025278
トランプ大統領の訪問中に人質の合意がなければ、イスラエルがガザで作戦を始めるかもしれません
0:00

アメリカアメリカのトランプ大統領だいとうりょうが中東ちゅうとうを訪問ほうもんしています。トランプ大統領だいとうりょうは13日じゅうさんにちから16日じゅうろくにちまでサウジアラビアやカタールなどに行いきます。イスラエルのメディアによると、ガザ地区ちくで人質ひとじちになっている人ひとたちの解放かいほうについて、トランプ大統領だいとうりょうの訪問ほうもんが終おわるまでにハマスと合意ごういできなければ、イスラエルは軍事作戦ぐんじさくせんを始はじめるかもしれません。この作戦さくせんは、ガザ地区ちくの北きたにいる住民じゅうみんを南みなみに移動いどうさせて、ハマスの戦闘員せんとういんと分わけることが目的もくてきです。また、住民じゅうみんが南みなみに移動いどうした後あとで、人道支援じんどうしえんも再開さいかいされる予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N534%
N413%
N325%
N23%
N125%

Từ vựng (25)

アメリカ
mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょう
tổng thống trumpdanh từ
中東ちゅうとう
trung đôngdanh từ
訪問ほうもんする
thămđộng từ
サウジアラビア
ả rập xê útdanh từ
カタール
qatardanh từ
イスラエル
israeldanh từ
メディア
truyền thôngdanh từ
ガザ地区ちく
khu vực gazadanh từ
人質ひとじち
con tindanh từ
解放かいほうする
giải phóngđộng từ
訪問ほうもんが終おわる
kết thúc chuyến thămđộng từ
ハマス
hamasdanh từ
合意ごういする
đạt được thỏa thuậnđộng từ
軍事作戦ぐんじさくせん
chiến dịch quân sựdanh từ
作戦さくせん
chiến dịchdanh từ
北きた
phía bắcdanh từ
住民じゅうみん
cư dândanh từ
南みなみ
phía namdanh từ
移動いどうする
di chuyểnđộng từ
戦闘員せんとういん
chiến binhdanh từ
分わける
phân chiađộng từ
目的もくてき
mục đíchdanh từ
人道支援じんどうしえん
hỗ trợ nhân đạodanh từ
再開さいかいする
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.アメリカのトランプ大統領が中東を訪問しています。
Động từ thể từ điển + までにN3
Diễn tả giới hạn thời gian mà một hành động được thực hiện.トランプ大統領の訪問が終わるまでにハマスと合意できなければ、イスラエルは軍事作戦を始めるかもしれません。
Động từ thể た + らN3
Diễn tả điều kiện hoặc thời điểm mà một hành động có thể xảy ra.住民が南に移動した後で、人道支援も再開される予定です。

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうはどこを訪問ほうもんしていますか。

1/5
Aヨーロッパ
Bアフリカ
C中東
D南アメリカ

Bài báo liên quan