Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
天竜杉で作った新しいピアノ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

天竜杉てんりゅうすぎで作つくった新あたらしいピアノ

N5
06/05/2025267
天竜杉で作った新しいピアノ
0:00

東京とうきょうの 音楽おんがくイベントで、天竜杉てんりゅうすぎの ピアノが ありました。普通ふつうの ピアノは 硬かたい 木きで 作つくります。でも、この ピアノは 天竜杉てんりゅうすぎで 作つくりました。天竜杉てんりゅうすぎは 柔やわらかいです。浜松市はままつしの 会社かいしゃが 作つくりました。木きの 香かおりが して、気持きもちよく 弾ひけます。この ピアノは 5日いつかまで 見みられます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N431%
N313%
N26%
N10%

Từ vựng (15)

東京とうきょう
tokyodanh từ
音楽イベントおんがくイベント
sự kiện âm nhạcdanh từ
天竜杉てんりゅうすぎ
gỗ tuyết tùng tenryudanh từ
ピアノ
đàn pianodanh từ
普通ふつう
bình thườngdanh từ/tính từ
硬かたい
cứngtính từ
木き
gỗdanh từ
作つくる
làm, chế tạođộng từ
柔やわらかい
mềmtính từ
浜松市はままつし
thành phố hamamatsudanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
香かおり
hương thơmdanh từ
気持きもちよい
dễ chịutính từ
弾ひく
chơi (nhạc cụ)động từ
見みる
nhìn, xemđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 が ありますN5
{Danh từ 1} có/được tổ chức/diễn ra. Dùng để diễn tả sự tồn tại của vật không sống.東京の 音楽イベントで、天竜杉の ピアノが ありました。
Động từ thể て + いますN5
Đang (làm gì đó). Diễn tả hành động đang diễn ra.木の 香りが して、気持ちよく 弾けます。
Danh từ + でN5
Bằng/từ (phương tiện, cách thức, nguyên liệu). Trợ từ 'で' dùng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc nguyên liệu.普通の ピアノは 硬い 木で 作ります。でも、この ピアノは 天竜杉で 作りました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + やすいN5
Dễ (làm gì đó). Diễn tả việc dễ thực hiện hành động.木の 香りが して、気持ちよく 弾けます。
Danh từ + までN5
Đến/tới (thời điểm). Trợ từ 'まで' dùng để chỉ sự kết thúc của một khoảng thời gian.この ピアノは 5日まで 見られます。

Câu hỏi

東京とうきょうの音楽おんがくイベントで 何が ありましたか。

1/5
A天竜杉のピアノ
Bバイオリン
Cドラム
Dギター

Bài báo liên quan