{Danh từ 1} có/được tổ chức/diễn ra. Dùng để diễn tả sự tồn tại của vật không sống.東京の 音楽イベントで、天竜杉の ピアノが ありました。
Động từ thể て + いますN5
Đang (làm gì đó). Diễn tả hành động đang diễn ra.木の 香りが して、気持ちよく 弾けます。
Danh từ + でN5
Bằng/từ (phương tiện, cách thức, nguyên liệu). Trợ từ 'で' dùng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc nguyên liệu.普通の ピアノは 硬い 木で 作ります。でも、この ピアノは 天竜杉で 作りました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + やすいN5
Dễ (làm gì đó). Diễn tả việc dễ thực hiện hành động.木の 香りが して、気持ちよく 弾けます。
Danh từ + までN5
Đến/tới (thời điểm). Trợ từ 'まで' dùng để chỉ sự kết thúc của một khoảng thời gian.この ピアノは 5日まで 見られます。