Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ドイツ メルツ氏 首相に選ばれず 議会投票で過半数届かず異例

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ドイツ メルツ氏し 首相しゅしょうに選えらばれず 議会ぎかい投票とうひょうで過半数かはんすう届とどかず異例いれい

N2
06/05/202524
ドイツ メルツ氏 首相に選ばれず 議会投票で過半数届かず異例
0:00

ドイツの連邦れんぽう議会ぎかいでは、6日にち、ことし2月つきの総そう選挙せんきょで勝利しょうりした「キリスト教きょう民主みんしゅ・社会しゃかい同盟どうめい」のメルツ氏しを首相しゅしょうに選えらぶ投票とうひょうが行おこなわれましたが、賛成さんせいが選出せんしゅつに必要ひつような過か半数はんすうにわずかに足たらず、首相しゅしょうに選えらばれませんでした。

首相しゅしょうを選えらぶための投票とうひょうは再ふたたび行おこなうことができ、各党かくとうが今後こんごの対応たいおうを検討けんとうしています。
ドイツのメディアは、これまでに首相しゅしょうが1回かい目めの投票とうひょうで選出せんしゅつされなかったことはなく、異例いれいの展開てんかいだと伝つたえています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N510%
N419%
N335%
N210%
N126%

Từ vựng (32)

連邦議会れんぽうぎかい
quốc hội liên bangdanh từ
総選挙そうせんきょ
tổng tuyển cửdanh từ
勝利しょうりN1
chiến thắngdanh từ
選えらぶN4
chọn, bầuđộng từ
投票とうひょう
bỏ phiếudanh từ, động từ
賛成さんせいN3
tán thànhdanh từ, động từ
過半数かはんすう
đa sốdanh từ
選出せんしゅつ
bầu chọndanh từ, động từ
再ふたたびN3
lại, lần nữatrạng từ
対応たいおうN1
đối ứng, ứng phódanh từ, động từ
検討けんとう
xem xét, cân nhắcdanh từ, động từ
伝つたえるN4
truyền đạt, thông báođộng từ
異例いれい
ngoại lệ, khác thườngdanh từ, tính từ
展開てんかいN2
diễn biến, triển khaidanh từ, động từ
これまで
cho đến naytrạng từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ, tính từ
首相しゅしょうN3
thủ tướngdanh từ
選えらばれる
được chọnđộng từ
行おこなうN4
tiến hànhđộng từ
メディアN1
truyền thôngdanh từ
党とうN3
đảngdanh từ
首相しゅしょうに選えらばれませんでしたN3
không được chọn làm thủ tướngcụm từ
過半数かはんすうにわずかに足たらずN2
thiếu một chút để đạt đa sốcụm từ
勝利しょうりした
đã chiến thắngcụm từ
異例いれいの展開てんかいだと伝つたえています
thông báo rằng đây là diễn biến khác thườngcụm từ
再ふたたび行おこなうことができ
có thể tiến hành lạicụm từ
各党かくとうが今後こんごの対応たいおうを検討けんとうしています
các đảng đang xem xét đối ứng trong tương laicụm từ
1回目いっかいめの投票とうひょうで選出せんしゅつされなかったことはなく
chưa từng có trường hợp nào không được bầu chọn trong lần bỏ phiếu đầu tiêncụm từ
異例いれいの展開てんかい
diễn biến khác thườngcụm từ
ドイツのメディアめでぃあは、これまでに首相しゅしょうが1回目いっかいめの投票とうひょうで選出せんしゅつされなかったことはなく、異例いれいの展開てんかいだと伝つたえています
truyền thông đức thông báo rằng chưa từng có trường hợp nào không được bầu chọn trong lần bỏ phiếu đầu tiên, đây là diễn biến khác thườngcâu
首相しゅしょうを選えらぶための投票とうひょうは再ふたたび行おこなうことができ、各党かくとうが今後こんごの対応たいおうを検討けんとうしています
có thể tiến hành lại bỏ phiếu để chọn thủ tướng, các đảng đang xem xét đối ứng trong tương laicâu
ドイツの連邦議会れんぽうぎかいでは、6日むいか、ことし2月にがつの総選挙そうせんきょで勝利しょうりした「キリスト教民主きょうみんしゅ・社会同盟しゃかいどうめい」のメルツ氏しを首相しゅしょうに選えらぶ投票とうひょうが行おこなわれましたが、賛成さんせいが選出せんしゅつに必要ひつような過半数かはんすうにわずかに足たらず、首相しゅしょうに選えらばれませんでした
tại quốc hội liên bang đức, ngày 6, đã tiến hành bỏ phiếu chọn ông mertz của "liên minh dân chủ xã hội cơ đốc giáo" đã chiến thắng trong tổng tuyển cử tháng 2 năm nay làm thủ tướng, nhưng không đủ đa số cần thiết để bầu chọn, không được chọn làm thủ tướngcâu

Ngữ pháp (3)

Danh từ + では N2
'Tại' <địa điểm> (danh từ) – Trợ từ 'で' dùng để chỉ nơi diễn ra sự kiện, 'は' thêm vào để nhấn mạnh địa điểm.ドイツの連邦議会では、6日、ことし2月の総選挙で勝利した「キリスト教民主・社会同盟」のメルツ氏を首相に選ぶ投票が行われましたが、賛成が選出に必要な過半数にわずかに足らず、首相に選ばれませんでした。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Có thể làm ~; diễn tả khả năng thực hiện hành động được biểu thị bởi động từ.首相を選ぶための投票は再び行うことができ、各党が今後の対応を検討しています。
Động từ thể た + ことはない N2
Chưa từng ~; dùng để biểu thị việc gì đó chưa từng xảy ra.ドイツのメディアは、これまでに首相が1回目の投票で選出されなかったことはなく、異例の展開だと伝えています。

Câu hỏi

ドイツドイツの連邦議会れんぽうぎかいで行おこなわれた首相しゅしょう選出せんしゅつの投票とうひょうについて、正ただしいのはどれですか。

1/5
Aメルツ氏は過半数の賛成を得て首相に選ばれた。
B首相選出の投票は1回しか行うことができない。
C首相選出の投票で過半数にわずかに足りず、メルツ氏は首相に選ばれなかった。
Dドイツではこれまで何度も首相が1回目の投票で選出されなかった。

Bài báo liên quan