連邦議会
quốc hội liên bangdanh từ
総選挙
tổng tuyển cửdanh từ
勝利N1
chiến thắngdanh từ
投票
bỏ phiếudanh từ, động từ
賛成N3
tán thànhdanh từ, động từ
選出
bầu chọndanh từ, động từ
再びN3
lại, lần nữatrạng từ
対応N1
đối ứng, ứng phódanh từ, động từ
検討
xem xét, cân nhắcdanh từ, động từ
伝えるN4
truyền đạt, thông báođộng từ
異例
ngoại lệ, khác thườngdanh từ, tính từ
展開N2
diễn biến, triển khaidanh từ, động từ
必要N4
cần thiếtdanh từ, tính từ
首相N3
thủ tướngdanh từ
メディアN1
truyền thôngdanh từ
首相に選ばれませんでしたN3
không được chọn làm thủ tướngcụm từ
過半数にわずかに足らずN2
thiếu một chút để đạt đa sốcụm từ
勝利した
đã chiến thắngcụm từ
異例の展開だと伝えています
thông báo rằng đây là diễn biến khác thườngcụm từ
再び行うことができ
có thể tiến hành lạicụm từ
各党が今後の対応を検討しています
các đảng đang xem xét đối ứng trong tương laicụm từ
1回目の投票で選出されなかったことはなく
chưa từng có trường hợp nào không được bầu chọn trong lần bỏ phiếu đầu tiêncụm từ
異例の展開
diễn biến khác thườngcụm từ
ドイツのメディアは、これまでに首相が1回目の投票で選出されなかったことはなく、異例の展開だと伝えています
truyền thông đức thông báo rằng chưa từng có trường hợp nào không được bầu chọn trong lần bỏ phiếu đầu tiên, đây là diễn biến khác thườngcâu
首相を選ぶための投票は再び行うことができ、各党が今後の対応を検討しています
có thể tiến hành lại bỏ phiếu để chọn thủ tướng, các đảng đang xem xét đối ứng trong tương laicâu
ドイツの連邦議会では、6日、ことし2月の総選挙で勝利した「キリスト教民主・社会同盟」のメルツ氏を首相に選ぶ投票が行われましたが、賛成が選出に必要な過半数にわずかに足らず、首相に選ばれませんでした
tại quốc hội liên bang đức, ngày 6, đã tiến hành bỏ phiếu chọn ông mertz của "liên minh dân chủ xã hội cơ đốc giáo" đã chiến thắng trong tổng tuyển cử tháng 2 năm nay làm thủ tướng, nhưng không đủ đa số cần thiết để bầu chọn, không được chọn làm thủ tướngcâu