Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ロンドンで大きなパレード ウクライナの兵士もさんか

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロンドンで大おおきなパレード ウクライナの兵士へいしもさんか

N5
07/05/2025525
ロンドンで大きなパレード ウクライナの兵士もさんか
0:00

 ロンドンで大おおきな パレードが ありました。1000人にん 以上いじょうの 兵隊へいたいが 参加さんかしました。チャールズ国王こくおうや ウィリアム皇太子こうたいしも 見みました。ウクライナの 兵隊へいたいも 参加さんかしました。国王こくおうと 敬礼けいれいしました。イギリス政府せいふは「ウクライナを 応援おうえんします」と 言いいました。最後さいごに 飛行機ひこうきが 空そらを 飛とびました。王様おうさまたちも 見みました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N412%
N318%
N218%
N112%

Từ vựng (17)

ロンドン
londondanh từ
大おおきなN5
lớntính từ
パレード
diễu hànhdanh từ
あるN3
đã cóđộng từ
以上いじょうN4
hơndanh từ
兵隊へいたい
binh línhdanh từ
参加さんかする
đã tham giađộng từ
国王こくおうN2
nhà vuadanh từ
皇太子こうたいし
thái tửdanh từ
見みるN5
đã xemđộng từ
敬礼けいれいする
đã chàođộng từ
応援おうえんするN2
ủng hộđộng từ
言いうN3
đã nóiđộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
飛とぶ
đã bayđộng từ
王様おうさま
vuadanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + 以上N5
Diễn tả số lượng là nhiều hơn hoặc lớn hơn một mức nào đó.1000人 以上の 兵隊が 参加しました。
Danh từ + や + Danh từN5
Dùng để liệt kê một số danh từ nhưng không liệt kê hết tất cả.チャールズ国王や ウィリアム皇太子も 見ました。
Danh từ + とN5
Dùng để chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động.国王と 敬礼しました。
Danh từ + を + Động từN5
Trợ từ を dùng để chỉ đối tượng của hành động.イギリス政府は「ウクライナを 応援します」と 言いました。

Câu hỏi

ロンドンで 何が ありましたか。

1/5
Aコンサート
Bパレード
Cサッカーの試合
D花火大会

Bài báo liên quan