Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
香港の饅頭祭りと饅頭争奪戦

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

香港ホンコンの饅頭祭りと饅頭争奪戦

N3
07/05/20251404
香港の饅頭祭りと饅頭争奪戦
0:00

香港ホンコンの長洲島ちょうしゅうとうでは、毎年まいとし「饅頭祭り」が行おこなわれます。この祭まつりにはたくさんの人ひとが集あつまります。祭まつりの中なかで一番いちばん人気にんきのイベントは「饅頭争奪戦」です。参加者さんかしゃはゼッケンをつけて、白しろい塔とうを登のぼります。塔とうの高たかさは18メートルです。上うえまで登のぼると、丸まるい饅頭を袋ふくろに入いれます。3分間ふんかんでどれだけ多おおくの饅頭を取とれるかを競きそいます。みんな大おおきな声こえで応援おうえんします。この祭まつりは、災害さいがいが来こないように、また、みんなが安全あんぜんで平和へいわに暮くらせるようにと願ねがって行おこなわれています。饅頭祭りは、香港ホンコンの大切たいせつな伝統でんとうで、無形文化遺産むけいぶんかいさんにもなっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N410%
N328%
N23%
N18%

Từ vựng (17)

饅頭祭り
lễ hội bánh baodanh từ
長洲島ちょうしゅうとう
đảo cheung chaudanh từ
行おこなわれますN4
được tổ chứcđộng từ
集あつまりますN4
tập trungđộng từ
参加者さんかしゃ
người tham giadanh từ
ゼッケン
số hiệu (thường đeo trước ngực)danh từ
塔とうN3
thápdanh từ
登のぼります
leođộng từ
袋ふくろN3
túidanh từ
競きそいます
thi đuađộng từ
応援おうえんしますN2
cổ vũđộng từ
災害さいがいN1
thảm họadanh từ
安全あんぜんN4
an toàntính từ
平和へいわN3
hòa bìnhtính từ
願ねがいます
mong ướcđộng từ
伝統でんとうN3
truyền thốngdanh từ
無形文化遺産むけいぶんかいさん
di sản văn hóa phi vật thểdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể bị động (受け身形) N3
Được sử dụng để diễn tả hành động được thực hiện bởi một ai đó hoặc một cái gì đó.饅頭祭りが行われます。
Danh từ + に + Động từ chuyển độngN3
Được sử dụng để chỉ nơi đến của hành động di chuyển.たくさんの人が集まります。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tiếp diễn.みんな大きな声で応援します。
Động từ thể từ điển + ようにN3
Diễn tả mục đích hoặc kết quả mong muốn.災害が来ないように。
Danh từ + でN3
Trợ từ で được sử dụng để chỉ địa điểm hoặc phương tiện mà hành động diễn ra.3分間でどれだけ多くの饅頭を取れるかを競います。

Câu hỏi

長洲島ちょうしゅうとうの「饅頭祭り」で一番いちばん人気にんきのイベントは何なにですか?

1/5
A花火大会
B饅頭争奪戦
Cダンスコンテスト
D屋台巡り

Bài báo liên quan