Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国の観光地で事故がありました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくの観光地かんこうちで事故じこがありました

N4
07/05/2025398
中国の観光地で事故がありました
0:00

中国ちゅうごくで、山やまを登のぼっているときに、落おちそうになる事故じこが2つありました。山東省さんとうしょうにある泰山たいざんは、世界遺産せかいいさんの有名ゆうめいな山やまです。たくさんの人ひとが登のぼっていました。あるカップルは、順番じゅんばんを守まもらないでフェンスを越こえて、近道ちかみちをしようとしました。男性だんせいは先さきに崖がけの下したに降おりて、女性じょせいを受うけました。そのとき、2人りともバランスを崩くずして、崖がけから落おちてしまいました。しかし、運うんがよくて岩いわの間あいだに落おちたため、命いのちは助たすかりました。河南省かなんしょうでは、岩いわにあるはしごなどを登のぼるアトラクションを楽たのしんでいた女性じょせいが、途中とちゅうで疲つかれて、動うごけなくなりました。女性じょせいは途中とちゅうで足あしを踏ふみ外はずして、落おちそうになりました。3人にんのインストラクターが助たすけて、女性じょせいはゴールまで行いくことができました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N419%
N328%
N27%
N17%

Từ vựng (28)

山やまN5
núidanh từ
登のぼるN3
leođộng từ
落おちるN4
rơiđộng từ
事故じこ
tai nạndanh từ
省しょう
tỉnhdanh từ
世界遺産せかいいさん
di sản thế giớidanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
順番じゅんばんN3
thứ tựdanh từ
守まもるN3
tuân thủđộng từ
越こえるN3
vượt quađộng từ
近道ちかみち
đường tắtdanh từ
崖がけ
vách đádanh từ
降おりる
xuốngđộng từ
受うけるN4
đón, nhậnđộng từ
バランスN2
cân bằngdanh từ
崩くずすN2
làm mất, phá vỡđộng từ
命いのちN3
mạng sốngdanh từ
助たすかる
được cứuđộng từ
岩いわN3
đádanh từ
はしご
thangdanh từ
アトラクション
trò chơi, hoạt độngdanh từ
楽たのしむN4
thưởng thứcđộng từ
疲つかれるN5
mệtđộng từ
動うごける
có thể di chuyểnđộng từ
足あしを踏ふみ外はずすN5
trượt chânđộng từ
インストラクター
người hướng dẫndanh từ
助たすける
giúp đỡđộng từ
ゴールN3
đíchdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ときN4
Khi (làm gì đó)日本へ行くとき、パスポートがいります。
Động từ thể ます (bỏ ます) + そうになるN4
Suýt nữa thì (làm gì đó)電車に乗り遅れそうになりました。
Động từ thể て + しまうN4
(Làm gì đó) mất rồi / Lỡ (làm gì đó)財布を忘れてしまいました。
Động từ thể từ điển + ため (に)N4
Để (làm gì đó) / Vì (lý do gì đó)日本語を勉強するために、日本へ行きます。
Động từ thể る + ことができるN4
Có thể (làm gì đó)私は日本語を話すことができます。

Câu hỏi

泰山たいざんはどこにありますか。

1/5
A北京
B山東省
C河南省
D上海

Bài báo liên quan