Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マニラの日本食レストランで強盗事件

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マニラの日本食にほんしょくレストランで強盗事件ごうとうじけん

N3
07/05/2025620
マニラの日本食レストランで強盗事件
0:00

フィリピンの首都しゅとマニラにある日本食にほんしょくレストランで、強盗事件ごうとうじけんがありました。4日よっか、男おとこが拳銃けんじゅうのようなものを持もってレストランに入はいり、日本人にほんじんのお客きゃくさんからお金かねなどを取とって逃にげました。マニラでは、去年きょねん10月じゅうがつから日本人にほんじんをねらった強盗事件ごうとうじけんが16件じゅうろっけんもありました。先月せんげつ30日さんじゅうにちにも、日本人にほんじんが道みちを歩あるいているときにバッグを取とられ、さらに拳銃けんじゅうでうたれてけがをしました。日本大使館にほんたいしかんは、マニラに住すんでいる人ひとや旅行りょこうしている人ひとに、夜よるに歩あるかないように、また、強盗ごうとうに会あったときはむりに抵抗ていこうしないように注意ちゅういしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N561%
N410%
N323%
N20%
N16%

Từ vựng (30)

フィリピン
philippinesdanh từ
首都しゅと
thủ đôdanh từ
マニラ
maniladanh từ riêng
日本食にほんしょく
ẩm thực nhật bảndanh từ
レストラン
nhà hàngdanh từ
強盗事件ごうとうじけん
vụ cướpdanh từ
男おとこ
người đàn ôngdanh từ
拳銃けんじゅう
súng lụcdanh từ
ものN5
vật, thứdanh từ
持もつ
cầm, nắmđộng từ
入はいるN5
đi vàođộng từ
お客きゃくさん
khách hàngdanh từ
お金かねN5
tiềndanh từ
取とる
lấyđộng từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
去年きょねん
năm ngoáidanh từ
ねらうN2
nhắm, hướng tớiđộng từ
件けん
vụ việcdanh từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
バッグ
túi xáchdanh từ
うつN4
bắnđộng từ
けがN3
vết thươngdanh từ
大使館たいしかん
đại sứ quándanh từ
住すむN5
sống, cư trúđộng từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
注意ちゅういN4
chú ýdanh từ
強盗ごうとう
kẻ cướpdanh từ
会あう
gặpđộng từ
むり
miễn cưỡngtính từ
抵抗ていこう
chống cựdanh từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ + のような + Danh từN3
<danh từ=> giống như <danh từ=></danh></danh>彼はライオンのような勇気を持っています。
Động từ thể て + 逃げますN3
Làm gì đó rồi bỏ chạy/trốn điお金を盗んで逃げました。
Danh từ + ではN3
Tại/ở <danh từ=> (chỉ địa điểm xảy ra sự việc, thường dùng trong văn viết)</danh>この学校では英語が教えられています。
Danh từ + からN3
Từ <danh từ=> (chỉ điểm bắt đầu của thời gian hoặc không gian)</danh>明日から新しい仕事が始まります。
Động từ thể て + いるときN3
Khi đang &lt;động từ&gt;勉強しているとき、電話が鳴りました。
Động từ thể bị độngN3
Bị/được &lt;động từ&gt; (nhấn mạnh đối tượng chịu tác động)私は先生に褒められました。
Động từ thể ない + ようにN3
Để không &lt;động từ&gt;忘れないようにメモしてください。
Động từ thể từ điển + ようにN3
Để &lt;động từ&gt;早く起きるようにしています。
Động từ thể て + いますN3
Đang &lt;động từ&gt;/đã và vẫn còn tiếp diễn私は今、昼ご飯を食べています。

Câu hỏi

マニラの日本食にほんしょくレストランで何なにが起おこりましたか?

1/5
A火事が起こった
B強盗事件があった
C日本人がレストランを開いた
Dレストランが閉店した

Bài báo liên quan