Danh từ 2 xuất phát/từ Danh từ 1. Trợ từ から dùng để chỉ điểm xuất phát của một hành động hoặc sự kiện.西ゲートの近くのマンホールの中からメタンガスが見つかりましたが、ガスの量は安全の基準より少なかったです。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + しますN3
Liệt kê các hành động tiêu biểu, không theo thứ tự thời gian. Dùng để nói làm những việc như là....そのため、会場に入ることを止めたり、他の特別な対応はしませんでした。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + より + Tính từN3
Danh từ 1 (chủ thể so sánh) thì tính từ hơn Danh từ 2. Dùng để so sánh hai đối tượng.西ゲートの近くのマンホールの中からメタンガスが見つかりましたが、ガスの量は安全の基準より少なかったです。