Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大阪万博の会場でメタンガスが見つかりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大阪万博おおさかばんぱくの会場かいじょうでメタンガスが見みつかりました

N3
07/05/2025816
大阪万博の会場でメタンガスが見つかりました
0:00

6月ろくがつ6日むいか午後ごご1時いちじ30分さんじゅっぷんごろ、大阪万博おおさかばんぱくの会場かいじょうでガスがもれているという連絡れんらくがありました。大阪市おおさかしの消防局しょうぼうきょくが来きて調しらべました。西にしゲートの近ちかくのマンホールの中なかからメタンガスが見みつかりましたが、ガスの量りょうは安全あんぜんの基準きじゅんより少すくなかったです。消防しょうぼうは換気かんきをして、もう一度いちど安全あんぜんを確認かくにんしました。そのため、会場かいじょうに入はいることを止とめたり、他ほかの特別とくべつな対応たいおうはしませんでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N432%
N326%
N26%
N13%

Từ vựng (33)

午後ごごN5
buổi chiềudanh từ
時じ
giờdanh từ
分ふんN3
phútdanh từ
ごろN3
khoảngdanh từ
大阪万博おおさかばんぱく
triển lãm osakadanh từ
会場かいじょうN4
hội trường, địa điểm tổ chứcdanh từ
ガスN4
khí gasdanh từ
もれる
rò rỉđộng từ
連絡れんらくN4
liên lạcdanh từ
大阪市おおさかし
thành phố osakadanh từ
消防局しょうぼうきょく
cục cứu hỏadanh từ
来くる
đếnđộng từ
調しらべるN4
kiểm trađộng từ
西にし
phía tâydanh từ
ゲート
cổngdanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
マンホール
miệng cốngdanh từ
中なか
bên trongdanh từ
メタンガス
khí metandanh từ
見みつかる
tìm thấyđộng từ
量りょうN3
lượngdanh từ
安全あんぜん
an toàndanh từ
基準きじゅんN2
tiêu chuẩndanh từ
少すくないN5
íttính từ
換気かんきN2
thông giódanh từ
もう一度いちどN5
lần nữadanh từ
確認かくにんN3
xác nhậndanh từ
ため
vìdanh từ
入はいる
vàođộng từ
止とめる
dừng lạiđộng từ
他ほか
khácdanh từ
特別とくべつ
đặc biệtdanh từ
対応たいおう
phản ứng, xử lýdanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ 1 + から + Danh từ 2N3
Danh từ 2 xuất phát/từ Danh từ 1. Trợ từ から dùng để chỉ điểm xuất phát của một hành động hoặc sự kiện.西ゲートの近くのマンホールの中からメタンガスが見つかりましたが、ガスの量は安全の基準より少なかったです。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + しますN3
Liệt kê các hành động tiêu biểu, không theo thứ tự thời gian. Dùng để nói làm những việc như là....そのため、会場に入ることを止めたり、他の特別な対応はしませんでした。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + より + Tính từN3
Danh từ 1 (chủ thể so sánh) thì tính từ hơn Danh từ 2. Dùng để so sánh hai đối tượng.西ゲートの近くのマンホールの中からメタンガスが見つかりましたが、ガスの量は安全の基準より少なかったです。

Câu hỏi

6月ろくがつ6日むいかに大阪万博おおさかばんぱくの会場かいじょうで何が起おこりましたか?

1/5
A火事が起こった
Bガスがもれているという連絡があった
C地震があった
D水道がこわれた

Bài báo liên quan