Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ニューヨークでファッションのイベント「メットガラ」がありました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ニューヨークでファッションのイベント「メットガラ」がありました

N4
07/05/2025157
ニューヨークでファッションのイベント「メットガラ」がありました
0:00

アメリカあめりか・ニューヨークで、ファッションのイベント「メットガラ」がありました。今年のテーマは「黒人こくじんのすばらしいファッション」でした。黒人こくじんが生うんだファッションなどを紹介しょうかいしました。イベントには、俳優はいゆうやアーティストなどが集あつまりました。歌手かしゅのダイアナ・ロスさんは、長ながさが5メートルぐらいのドレスを着きて、会場かいじょうの人ひとたちを喜よろこばせました。イベントの前まえには、黒人こくじんの歴史れきしや文化ぶんかとファッションの関係かんけいを紹介しょうかいする展示会てんじかいもありました。展示会てんじかいでは、昔むかしアフリカでお金おかねの代かわりに使つかっていた貝殻かいがらを飾かざった服ふくがありました。着きる人ひとが豊ゆたかだということを表あらわしています。見みに来きた人ひとは「黒人こくじんの歴史れきしを見みることができて、夢ゆめのようでした」と話はなしました。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N432%
N316%
N23%
N113%

Từ vựng (24)

アメリカN4
mỹdanh từ
ニューヨーク
new yorkdanh từ
ファッション
thời trangdanh từ
イベント
sự kiệndanh từ
テーマN2
chủ đềdanh từ
俳優はいゆう
diễn viêndanh từ
アーティスト
nghệ sĩdanh từ
歌手かしゅ
ca sĩdanh từ
ドレス
váy dạ hộidanh từ
会場かいじょうN4
hội trườngdanh từ
喜よろこばせるN4
làm cho vuiđộng từ
歴史れきしN4
lịch sửdanh từ
文化ぶんか
văn hóadanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
展示会てんじかい
triển lãmdanh từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
貝殻かいがらN1
vỏ sòdanh từ
服ふく
quần áodanh từ
豊ゆたかN3
giàu cótính từ
表あらわすN3
biểu thịđộng từ
見みるN5
xemđộng từ
夢ゆめ
giấc mơdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + や + Danh từN4
Liệt kê mang tính tượng trưng, dùng để nêu ra một vài ví dụ tiêu biểu trong số nhiều thứ.イベントには、俳優やアーティストなどが集まりました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài của hành động đó.歌手のダイアナ・ロスさんは、長さが5メートルぐらいのドレスを着て、会場の人たちを喜ばせました。
Động từ thể る + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.見に来た人は「黒人の歴史を見ることができて、夢のようでした」と話しました。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả trải nghiệm đã từng làm việc gì đó trong quá khứ.展示会では、昔アフリカでお金の代わりに使っていた貝殻を飾った服がありました。

Câu hỏi

メットガラの今年のテーマは何でしたか?

1/5
A日本の伝統的なファッション
B黒人のすばらしいファッション
C未来のファッション
D子どものファッション

Bài báo liên quan