Đang <động từ> / Đã và đang <động từ> (biểu thị trạng thái đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài của động từ).田中さんは 今、勉強しています。
Động từ thể thường + 前にN4
Trước khi <động từ> (biểu thị một hành động xảy ra trước một thời điểm hoặc hành động khác).寝る前に 歯をみがきます。
Danh từ + にN4
Ở/tại <danh từ=> (biểu thị vị trí hoặc địa điểm mà một sự kiện xảy ra).</danh>教室に 学生がいます。
Danh từ + になるとN4
Khi trở thành/khi đến <danh từ=> thì... (biểu thị thời điểm mà một sự việc hoặc trạng thái xảy ra khi đạt đến một thời điểm nhất định).</danh>春になると 花が咲きます。