Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
世界で一番古い木「メトセラ」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

世界せかいで一番いちばん古ふるい木き「メトセラ」

N4
07/05/20257725
世界で一番古い木「メトセラ」
0:00

アメリカのカリフォルニア州しゅうにある山やまの高たかい所ところに、とても古ふるい木きが有ります。ブリッスルコーンパインという名前なまえの木きです。4800年以上ねんいじょう生いきています。エジプトのピラミッドができる前に生うまれました。今いまも生いきています。ギリシャのクレタ島とうには、4000年ねんぐらい生いきているオリーブの木きが有ります。中国ちゅうごくには、1400年ねんぐらい生いきているイチョウの木きが有ります。広島ひろしまには、原子爆弾げんしばくだんで焼やけたイチョウの木きが有ります。毎年まいとし春はるになると、また芽めが出でます。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N419%
N313%
N20%
N110%

Từ vựng (26)

アメリカN4
mỹdanh từ
カリフォルニア州しゅう
bang californiadanh từ
山やまN5
núidanh từ
高たかいN5
caotính từ
所ところ
nơi, chỗdanh từ
古ふるいN5
cũ, cổtính từ
木き
câydanh từ
ブリッスルコーンパイン
tên loại cây (bristlecone pine)danh từ
名前なまえ
têndanh từ
生いきるN4
sốngđộng từ
エジプト
ai cậpdanh từ
ピラミッド
kim tự thápdanh từ
できるN3
được tạo rađộng từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
今いま
bây giờdanh từ
ギリシャ
hy lạpdanh từ
クレタ島とう
đảo cretedanh từ
オリーブ
cây ô liudanh từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
広島ひろしま
hiroshimadanh từ
原子爆弾げんしばくだん
bom nguyên tửdanh từ
焼やける
bị cháyđộng từ
毎年まいとし
mỗi nămdanh từ
春はるN5
mùa xuândanh từ
芽め
mầmdanh từ
出でるN5
xuất hiện, mọc rađộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN4
Đang <động từ> / Đã và đang <động từ> (biểu thị trạng thái đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài của động từ).田中さんは 今、勉強しています。
Động từ thể thường + 前にN4
Trước khi <động từ> (biểu thị một hành động xảy ra trước một thời điểm hoặc hành động khác).寝る前に 歯をみがきます。
Danh từ + にN4
Ở/tại <danh từ=> (biểu thị vị trí hoặc địa điểm mà một sự kiện xảy ra).</danh>教室に 学生がいます。
Danh từ + になるとN4
Khi trở thành/khi đến <danh từ=> thì... (biểu thị thời điểm mà một sự việc hoặc trạng thái xảy ra khi đạt đến một thời điểm nhất định).</danh>春になると 花が咲きます。

Câu hỏi

アメリカのカリフォルニア州しゅうにあるとても古ふるい木きの名前なまえは何ですか。

1/5
Aイチョウ
Bオリーブ
Cブリッスルコーンパイン
Dサクラ

Bài báo liên quan