Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「アンネのバラ」 今年もたくさん咲いた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「アンネのバラ」 今年ことしもたくさん咲さいた

N4
08/05/2025864
「アンネのバラ」 今年もたくさん咲いた
0:00

みなさんは「アンネの日記にっき」という本ほんを知しっていますか。

第2次世界大戦だいにじせかいたいせんのとき、ユダヤ人のアンネ・フランクという女おんなの子こが、ドイツのナチスから隠かくれて生活せいかつしながら書かいた日記にっきです。

50年ねんぐらい前まえ、東京とうきょうの杉並区すぎなみくにある高井戸たかいど中学校ちゅうがっこうの生徒せいとたちが、本ほんを読よんで、アンネのお父とうさんに手紙てがみを送おくりました。お父とうさんから、きれいな花はなが咲さくバラが3つみっつ届とどきました。

バラは、生徒せいとなどが大切たいせつに育そだてて、今いまでは200以上いじょうに増ふえました。今年ことしもたくさんのオレンジ色いろなどのバラが咲さきました。

赤あかちゃんと来きた男性だんせいは「バラを見みながら家族かぞくで平和へいわのことを考かんがえたいです」と話はなしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N422%
N39%
N22%
N113%

Từ vựng (32)

みなさんN5
mọi ngườidanh từ
本ほん
sáchdanh từ
知しっています
biếtđộng từ
第2次世界大戦だいにじせかいたいせん
chiến tranh thế giới thứ haidanh từ
ユダヤ人ユダヤじん
người do tháidanh từ
女の子おんなのこ
cô bé, bé gáidanh từ
ドイツ
đức (nước đức)danh từ
ナチス
đức quốc xãdanh từ
隠かくれて
trốn, ẩn náuđộng từ
生活せいかつ
cuộc sốngdanh từ
書かいた
viếtđộng từ
日記にっき
nhật kýdanh từ
東京とうきょう
tokyodanh từ
杉並区すぎなみく
quận suginamidanh từ
高井戸中学校たかいどちゅうがっこう
trường trung học takaitodanh từ
生徒せいと
học sinhdanh từ
手紙てがみ
thưdanh từ
送おくりました
gửiđộng từ
お父とうさんN5
cha, bốdanh từ
花はな
hoadanh từ
咲さく
nở (hoa)động từ
バラ
hoa hồngdanh từ
大切たいせつ
quan trọng, quý giátính từ
育そだててN4
nuôi dưỡng, chăm sócđộng từ
増ふえました
tăngđộng từ
オレンジ色いろ
màu camdanh từ
赤ちゃんあかちゃんN4
em bédanh từ
男性だんせい
nam giới, đàn ôngdanh từ
家族かぞく
gia đìnhdanh từ
平和へいわN3
hòa bìnhdanh từ
考かんがえたい
muốn suy nghĩđộng từ
話はなしました
nói, kểđộng từ

Ngữ pháp (13)

Danh từ 1 (thời điểm) + に N4
Trợ từ 'に' chỉ thời điểm xảy ra hành động.第2次世界大戦のとき、ユダヤ人のアンネ・フランクという女の子が、ドイツのナチスから隠れて生活しながら書いた日記です。
Danh từ + など N4
'など' được sử dụng để đưa ra ví dụ tiêu biểu trong số nhiều sự vật, sự việc cùng loại.バラは、生徒などが大切に育てて、今では200以上に増えました。
Danh từ 1 + で N4
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu, chỉ địa điểm hoặc phương tiện thực hiện hành động.赤ちゃんと来た男性は「バラを見ながら家族で平和のことを考えたいです」と話しました。
Động từ thể たい N4
Diễn tả mong muốn làm gì đó.赤ちゃんと来た男性は「バラを見ながら家族で平和のことを考えたいです」と話しました。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động đang diễn ra) N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra.みなさんは「アンネの日記」という本を知っていますか。
Động từ thể て + います (diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại) N4
Diễn tả một thói quen, hành động lặp đi lặp lại.バラは、生徒などが大切に育てて、今では200以上に増えました。
Động từ thể て + います (diễn tả trạng thái của một sự vật) N4
Diễn tả trạng thái của một sự vật.今年もたくさんのオレンジ色などのバラが咲きました。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động quá khứ, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại) N4
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại.第2次世界大戦のとき、ユダヤ人のアンネ・フランクという女の子が、ドイツのナチスから隠れて生活しながら書いた日記です。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động quá khứ, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại) N4
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại.バラは、生徒などが大切に育てて、今では200以上に増えました。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động quá khứ, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại) N4
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại.50年ぐらい前、東京の杉並区にある高井戸中学校の生徒たちが、本を読んで、アンネのお父さんに手紙を送りました。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động quá khứ, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại) N4
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại.お父さんから、きれいな花が咲くバラが3つ届きました。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động quá khứ, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại) N4
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại.今年もたくさんのオレンジ色などのバラが咲きました。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động quá khứ, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại) N4
Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ảnh hưởng tới hiện tại.赤ちゃんと来た男性は「バラを見ながら家族で平和のことを考えたいです」と話しました。

Câu hỏi

高井戸たかいど中学校ちゅうがっこうの生徒せいとたちは、アンネのお父とうさんから何なにをもらいましたか。

1/5
Aアンネの日記の新しい本
Bきれいなバラの花
C独逸のお菓子
D平和についての手紙

Bài báo liên quan