Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
徳島県勝浦町 運動会で「恐竜の町」を知ってもらう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

徳島県勝浦町とくしまけんかつうらちょう 運動会うんどうかいで「恐竜きょうりゅうの町まち」を知しってもらう

N4
08/05/20255589
徳島県勝浦町 運動会で「恐竜の町」を知ってもらう
0:00

徳島県勝浦町とくしまけんかつうらちょうは「恐竜きょうりゅうの町まち」です。

古ふるい土つちの中なかから、恐竜きょうりゅうの歯はや骨ほねなどの化石かせきがたくさん見みつかっています。

6日むいか「恐竜きょうりゅうの町まち」をたくさんの人ひとに知しってもらう運動会うんどうかいがありました。

家族かぞくなどのチームが参加さんかしました。チームの1人ひとりは手てと足あしが短みじかい恐竜きょうりゅうのぬいぐるみを着きています。ボールを蹴けりながら、転ころんでも頑張がんばって走はしっていました。

家族かぞくで参加さんかした人ひとは「恐竜きょうりゅうのぬいぐるみは暑あつくて大変たいへんでした」と話はなしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N46%
N332%
N23%
N13%

Từ vựng (22)

徳島県とくしまけん勝浦町かつうらちょう
thị trấn katsuura, tỉnh tokushimadanh từ
恐竜きょうりゅう
khủng longdanh từ
土つちN3
đấtdanh từ
歯はN5
răngdanh từ
骨ほね
xươngdanh từ
化石かせき
hóa thạchdanh từ
運動会うんどうかい
hội thaodanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
参加さんか
tham giađộng từ
手て
taydanh từ
足あしN5
chândanh từ
短みじかいN5
ngắntính từ
ぬいぐるみ
thú nhồi bôngdanh từ
着きる
mặcđộng từ
ボール
bóngdanh từ
蹴ける
đáđộng từ
転ころぶN3
ngãđộng từ
頑張がんばる
cố gắngđộng từ
走はしる
chạyđộng từ
暑あつい
nóngtính từ
大変たいへんN5
khó khăn, vất vảtính từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).6日「恐竜の町」をたくさんの人に知ってもらう運動会がありました。
Động từ thể て + も N4
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trong một điều kiện nhất định nhưng không ảnh hưởng đến kết quả của hành động đó.ボールを蹴りながら、転んでも頑張って走っていました。
Danh từ で N4
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu, chỉ phương tiện, cách thức hoặc nhóm người cùng thực hiện hành động.家族で参加した人は「恐竜のぬいぐるみは暑くて大変でした」と話しました。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて N4
Dùng để nối các tính từ đuôi い trong câu, diễn tả nhiều trạng thái hoặc tính chất cùng lúc.家族で参加した人は「恐竜のぬいぐるみは暑くて大変でした」と話しました。

Câu hỏi

勝浦町かつうらちょうで行おこなわれた運動会うんどうかいについて正ただしいのはどれですか。

1/5
A恐竜の化石を探す大会でした。
B恐竜のぬいぐるみを着て競技をしました。
C恐竜の絵を描くコンテストでした。
D恐竜の映画を見ました。

Bài báo liên quan