Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
新しい教皇をえらぶせんきょが始まります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

新あたらしい教皇きょうこうをえらぶせんきょが始はじまります

N5
08/05/2025399
新しい教皇をえらぶせんきょが始まります
0:00

 教皇きょうこうカトリック教会きょうかいの 新あたらしい 教皇きょうこうを 決きめる 会議かいぎが 始はじまりました。世界せかいの 枢機卿すうききょうが 集あつまりました。投票とうひょうで 3分ぶんの2 以上いじょうの 人ひとが 選えらばれるまで 続つづけます。新あたらしい 教皇きょうこうが 決きまると、白しろい 煙けむりが 出でます。鐘かねも 鳴なります。みんなは 新あたらしい 教皇きょうこうが どんな 人ひとに なるか 楽たのしみに しています。フランシスコ教皇きょうこうの ように なると いいです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N441%
N314%
N25%
N19%

Từ vựng (25)

教皇きょうこう
giáo hoàngdanh từ
カトリック
công giáodanh từ
教会きょうかいN4
nhà thờdanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ đuôi い
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
会議かいぎN4
hội nghịdanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
枢機卿すうききょう
hồng ydanh từ
集あつまるN4
tụ họpđộng từ
投票とうひょうN3
bỏ phiếudanh từ
以上いじょう
trở lêndanh từ
選えらばれる
được chọnđộng từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
決きまるN4
được quyết địnhđộng từ
白しろいN5
trắngtính từ đuôi い
煙けむりN3
khóidanh từ
出でるN5
xuất hiệnđộng từ
鐘かね
chuôngdanh từ
鳴なるN4
kêuđộng từ
みんなN4
mọi ngườidanh từ
楽たのしみN4
mong đợidanh từ
フランシスコ
franciscus (tên riêng)danh từ
ように
nhưtrợ từ
いい
tốttính từ đuôi い

Ngữ pháp (4)

Danh từ + を + Động từN5
Trợ từ を dùng để chỉ đối tượng của hành động.りんごを食べます。
Động từ thể る + までN5
まで dùng để chỉ thời điểm kết thúc của một hành động hoặc trạng thái.仕事が終わるまで帰りません。
Động từ thể る + とN5
と dùng để diễn tả một kết quả tất yếu xảy ra sau một hành động.春になると、花が咲きます。
Danh từ + の + ように + Động từN5
ように dùng để chỉ sự tương đồng, giống như, giống với.彼は鳥のように歌います。

Câu hỏi

カトリック教会きょうかいの新あたらしい教皇きょうこうを決きめるために、何なにが始はじまりましたか。

1/5
A会議
Bお祭り
Cスポーツ大会
D授業

Bài báo liên quan