Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
上海モーターショーで新しい空飛ぶ車が発表される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

上海しゃんはいモーターショーで新あたらしい空そら飛とぶ車くるまが発表はっぴょうされる

N3
08/05/2025276
上海モーターショーで新しい空飛ぶ車が発表される
0:00

中国ちゅうごくの上海しゃんはいで「上海しゃんはいモーターショー」が行おこなわれました。そこで新あたらしい空そら飛とぶ車くるまが発表はっぴょうされました。この車くるまは、車くるまの上うえにプロペラがついています。見みた目めはヘリコプターに少すこし似にていますが、ヘリコプターではありません。  この空そら飛とぶ車くるまは「天輦てんれん(テンレン)1号いちごう」といいます。中国ちゅうごくの高級車こうきゅうしゃメーカー「紅旗汽車こうききしゃ」が作つくりました。電気でんきで動うごき、まっすぐ上うえに上あがったり下おりたりできます。デモ動画どうがでは、車くるまが自動じどうでヘリポートに行いき、プロペラが車くるまの上うえに降おりてきます。そのあと、車くるまの運転席うんてんせきの部分ぶぶんだけがプロペラと一緒いっしょに空そらに飛とびます。この車くるまは200キロメートルきろめーとる以上いじょう飛とぶことができ、最高時速さいこうじそくは150キロきろです。スマートフォンでプロペラを予約よやくすることもできます。目的地もくてきちの近ちかくのヘリポートで車くるまとプロペラが合体がったいし、また地上ちじょうを走はしることができます。この車くるまは今年中ことしじゅうに初はじめて飛とぶ予定よていです。都市としの渋滞じゅうたいや島しまの移動いどうに使つかうことが考かんがえられています。新あたらしいアイデアとして、多おおくの人ひとが注目ちゅうもくしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N417%
N327%
N28%
N18%

Từ vựng (49)

中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
上海しゃんはい
thượng hảidanh từ
モーターショー
triển lãm ô tôdanh từ
空飛そらとぶ車くるま
xe baydanh từ
プロペラ
cánh quạtdanh từ
ヘリコプターN2
trực thăngdanh từ
高級車こうきゅうしゃ
xe cao cấpdanh từ
電気でんきN5
điệndanh từ
デモ動画どうがN3
video trình diễndanh từ
自動じどうN3
tự độngdanh từ
ヘリポート
bãi đáp trực thăngdanh từ
飛とぶN2
bayđộng từ
時速じそく
tốc độdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
予約よやく
đặt trướcdanh từ
目的地もくてきち
điểm đếndanh từ
合体がったい
kết hợpdanh từ
地上ちじょう
mặt đấtdanh từ
走はしる
chạyđộng từ
渋滞じゅうたいN3
tắc nghẽndanh từ
移動いどう
di chuyểndanh từ
注目ちゅうもく
chú ýdanh từ
新あたらしい
mớitính từ
発表はっぴょう
phát biểudanh từ
見みた目め
ngoại hìnhdanh từ
似にている
giốngđộng từ
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
動うごく
chuyển độngđộng từ
上あがる
lênđộng từ
下おりる
xuốngđộng từ
行いく
điđộng từ
降おりるN5
hạ xuốngđộng từ
飛とびますN5
bayđộng từ
走はしりますN5
chạyđộng từ
使つかう
sử dụngđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
注目ちゅうもくする
chú ýđộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
発表はっぴょうする
phát biểuđộng từ
考かんがえられる
được suy nghĩđộng từ
注目ちゅうもくされる
được chú ýđộng từ
新あたらしいアイデア
ý tưởng mớidanh từ
人ひと
ngườidanh từ
多おおくの
nhiềutính từ
注目ちゅうもくする
chú ýđộng từ
発表はっぴょうされる
được phát biểuđộng từ
予定よていされる
được dự địnhđộng từ
考かんがえられる
được suy nghĩđộng từ
注目ちゅうもくされる
được chú ýđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể bị động (Động từ thể られる)N3
Hành động được thực hiện bởi một ai đó hoặc một cái gì đó.上海モーターショーが行われました。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.プロペラがついています。
Động từ thể từ điển + ことができるN3
Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép để thực hiện một hành động.200キロメートル以上飛ぶことができ。
Động từ thể từ điển + 予定ですN3
Diễn tả kế hoạch hoặc dự định trong tương lai.今年中に初めて飛ぶ予定です。
Động từ thể từ điển + ためにN3
Diễn tả mục đích hoặc lý do của hành động.都市の渋滞や島の移動に使うことが考えられています。

Câu hỏi

上海しゃんはいモーターショーで発表はっぴょうされた新あたらしい車くるまについて、正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
Aヘリコプターと同じしくみで動く
B車の上にプロペラがついている
Cガソリンで動く
D日本のメーカーが作った

Bài báo liên quan