Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

古ふるいソ連ソれんの金星きんせいのロケット 今週こんしゅう、地球ちきゅうに落おちるかもしれません

N4
08/05/2025133
古いソ連の金星のロケット 今週、地球に落ちるかもしれません
0:00

アメリカアメリカのNASAは、1972年ねんに旧きゅうソ連ソれんが打うち上あげた金星きんせいの探査機たんさきが、今週こんしゅう、地球ちきゅうに落おちるかもしれないと心配しんぱいしています。探査機たんさきの名前なまえは「コスモス482」です。旧きゅうソ連ソれんは、コスモス482を金星きんせいに送おくろうとしましたが、失敗しっぱいしました。コスモス482は、50年以上いじょう、地球ちきゅうの周まわりを回まわっていました。NASAは、コスモス482が9日にちから11日にちの間あいだに、地球ちきゅうに落おちるかもしれないと言いっています。落おちる場所ばしょや時間じかんは、これからわかると言いっています。コスモス482は、金星きんせいの大気たいきの中なかに入はいっても壊こわれないように作つくってあります。このため、地球ちきゅうに落おちてくるかもしれないとNASAは言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N438%
N317%
N20%
N17%

Từ vựng (19)

アメリカアメリカN4
mỹdanh từ
NASA
nasadanh từ
旧きゅうソ連ソれん
liên xô cũdanh từ
金星きんせい
sao kimdanh từ
探査機たんさき
tàu thăm dòdanh từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
打うち上あげる
phóngđộng từ
名前なまえ
têndanh từ
送おくるN4
gửiđộng từ
失敗しっぱいするN4
thất bạiđộng từ
周まわり
xung quanhdanh từ
回まわるN4
quayđộng từ
落おちる
rơiđộng từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
作つくるN2
chế tạođộng từ
入はいる
vàođộng từ
壊こわれるN4
hỏng, vỡđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + かもしれないN4
Có thể/ Có khả năng là ~ (diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc nhưng không chắc chắn).探査機が地球に落ちるかもしれない。
Động từ thể ý chí + とするN4
Cố gắng/ định làm ~ (diễn tả ý định thực hiện một hành động nào đó).旧ソ連はコスモス482を金星に送ろうとしました。
Động từ thể て + ありますN4
Đã được ~ (diễn tả trạng thái của một sự vật sau khi đã được thực hiện một hành động nào đó).コスモス482は壊れないように作ってあります。
Động từ thể từ điển + ようにN4
Để mà ~ (dùng để chỉ mục đích của hành động).コスモス482は壊れないように作ってあります。

Câu hỏi

コスモス482はもともとどこに送おくられる予定よていでしたか?

1/5
A火星
B金星
C月
D地球

Bài báo liên quan