Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスとインド 自由貿易協定で合意

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスとインド 自由貿易協定じゆうぼうえききょうていで合意ごうい

N4
08/05/2025106
イギリスとインド 自由貿易協定で合意
0:00

イギリスとインドが、自由貿易協定じゆうぼうえききょうていを結むすぶことになりました。自由貿易協定じゆうぼうえききょうていは、外国がいこくとの貿易ぼうえきで、税金ぜいきんを安やすくしたり、なくしたりする協定きょうていです。イギリスは、インドに輸出ゆしゅつする品物しなものの90%で、税金ぜいきんを安やすくします。車くるまの部品ぶひんなどの税金ぜいきんは、将来しょうらい、0%になります。ウイスキーの税金ぜいきんは、150%から40%になります。インドは、イギリスに輸出ゆしゅつする冷凍れいとうのエビや服ふくなどの税金ぜいきんを安やすくします。イギリスは、インドとの貿易ぼうえきが増ふえて、国くにの経済けいざいがよくなると考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N430%
N317%
N29%
N19%

Từ vựng (20)

イギリス
anhdanh từ
インド
ấn độdanh từ
自由貿易協定じゆうぼうえききょうてい
hiệp định thương mại tự dodanh từ
結むすぶ
ký kếtđộng từ
外国がいこくN5
nước ngoàidanh từ
貿易ぼうえきN4
thương mạidanh từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
安やすくする
giảm giáđộng từ
なくすN2
loại bỏđộng từ
協定きょうていN1
hiệp địnhdanh từ
輸出ゆしゅつするN3
xuất khẩuđộng từ
品物しなものN4
hàng hóadanh từ
車くるまの部品ぶひんN5
phụ tùng ô tôdanh từ
将来しょうらいN4
tương laidanh từ
ウイスキーN3
whiskydanh từ
冷凍れいとうのエビN2
tôm đông lạnhdanh từ
服ふくN5
quần áodanh từ
増ふえる
tăngđộng từ
経済けいざいN4
kinh tếdanh từ
考かんがえるN4
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + ことに + なりますN4
Đã được quyết định là sẽ ~ (quyết định không phải do ý chí của người nói, mà là kết quả của thương lượng, thảo luận).イギリスとインドが、自由貿易協定を結ぶことになりました。
Danh từ + になるN4
Trở thành ~, trở nên ~; diễn tả sự thay đổi trạng thái của một sự vật, sự việc.ウイスキーの税金は、150%から40%になります。
Động từ thể て + いますN4
Đang ~; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.イギリスは、インドとの貿易が増えて、国の経済がよくなると考えています。

Câu hỏi

イギリスとインドは何なにを結むすぶことになりましたか?

1/5
A旅行協定
B自由貿易協定
C文化交流協定
D教育協定

Bài báo liên quan