Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
EUはたくさんのお金で科学の先生をよびます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

EUはたくさんのお金おかねで科学かがくの先生せんせいをよびます

N3
08/05/2025116
EUはたくさんのお金で科学の先生をよびます
0:00

アメリカで科学かがくのお金おかねが減へります。だから、EUは研究者けんきゅうしゃを助たすけます。810億円おくえんを使つかいます。EUの委員長いいんちょうは、「ヨーロッパをいい場所ばしょにします」と言いいました。フランスも研究者けんきゅうしゃに162億円おくえんをあげます。「一緒に働はたらきましょう」と言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N433%
N329%
N20%
N15%

Từ vựng (15)

アメリカ
nước mỹdanh từ
科学かがく
khoa họcdanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
減へりますN3
giảmđộng từ
EU
liên minh châu âudanh từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
助たすけますN3
giúp đỡđộng từ
使つかいますN5
sử dụngđộng từ
委員長いいんちょう
chủ tịchdanh từ
場所ばしょN4
địa điểm, nơi chốndanh từ
言いいましたN3
nóiđộng từ
フランス
nước phápdanh từ
あげますN4
trao, chođộng từ
一緒に
cùng nhautrạng từ
働はたらきましょうN5
làm việcđộng từ

Ngữ pháp (12)

Động từ (thể từ điển) + ためにN3
Diễn tả mục đích của hành động.日本語を勉強するために、日本へ行きます。
Động từ (thể từ điển) + ものだN3
Diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý, quy luật tự nhiên.人は年をとるものだ。
Động từ (thể từ điển) + ことがあるN3
Diễn tả hành động thỉnh thoảng xảy ra.夜遅くまで働くことがある。
Động từ (thể từ điển) + ことができるN3
Diễn tả khả năng, năng lực có thể làm gì đó.私は車を運転することができる。
Động từ (thể từ điển) + ことにするN3
Quyết định làm gì đó.毎日運動することにする。
Động từ (thể từ điển) + ことにしているN3
Thói quen do tự mình quyết định.毎朝6時に起きることにしている。
Động từ (thể từ điển) + ことになるN3
Diễn tả điều gì đó đã được quyết định (không phải do bản thân quyết định).来月転勤することになる。
Động từ (thể từ điển) + ことになっているN3
Diễn tả tập quán, quy tắc, dự định (không phụ thuộc ý chí người nói).ここではタバコを吸わないことになっている。
Động từ (thể từ điển) + ことはないN3
Không cần thiết phải làm gì đó.急ぐことはない。
Động từ (thể từ điển) + ことは~がN3
Việc đó thì có thực hiện nhưng...食べることは食べるが、あまり好きじゃない。
Động từ (thể từ điển) + ことは~けどN3
Việc đó thì có thực hiện nhưng...行くことは行くけど、あまり乗り気じゃない。
Động từ (thể từ điển) + ことは~けれどN3
Việc đó thì có thực hiện nhưng...勉強することはするけれど、なかなか上達しない。

Câu hỏi

アメリカで何が減へりますか?

1/5
A科学のお金
B研究者の数
Cフランスの人口
Dヨーロッパの面積

Bài báo liên quan