Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
三菱UFJ銀行、2026年にインターネットだけの新しい銀行を作る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

三菱みつびしUFJ銀行ぎんこう、2026年にせんにじゅうろくねんにインターネットだけの新あたらしい銀行ぎんこうを作つくる

N4
08/05/2025275
三菱UFJ銀行、2026年にインターネットだけの新しい銀行を作る
0:00

三菱みつびしUFJ銀行ぎんこうは、インターネットだけで利用りようできる銀行ぎんこうを作つくることにしました。2026年度にせんにじゅうろくねんどまでに作つくる予定よていです。三菱みつびしUFJ銀行ぎんこうの子こどもの会社かいしゃにします。この銀行ぎんこうは、店みせがありません。預金よきんやお金かねの支払しはらいなどを全部ぜんぶスマートフォンでできます。店みせがないため、振込手数料ふりこみてすうりょうなどが安やすくなるかもしれません。三菱みつびしUFJ銀行ぎんこうは、AIを使つかってお金かねの運用うんようをアドバイスする会社かいしゃと一緒いっしょに、この銀行ぎんこうを作つくります。アメリカの大おおきなIT会社かいしゃ、グーグルの技術ぎじゅつも使つかいます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N568%
N416%
N30%
N28%
N18%

Từ vựng (21)

三菱みつびしUFJ銀行ぎんこう
ngân hàng mitsubishi ufjdanh từ
インターネット
internetdanh từ
利用りようN4
sử dụngdanh từ/động từ
銀行ぎんこうN5
ngân hàngdanh từ
作つくる
tạo, làmđộng từ
予定よていN4
dự định, kế hoạchdanh từ
子こどもの会社かいしゃ
công ty condanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
預金よきん
tiền gửi, gửi tiềndanh từ/động từ
支払しはらいN3
thanh toándanh từ/động từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
振込手数料ふりこみてすうりょう
phí chuyển khoảndanh từ
安やすくなる
trở nên rẻ hơnđộng từ
運用うんようN1
vận hành, quản lýdanh từ/động từ
アドバイス
tư vấndanh từ/động từ
一緒いっしょに
cùng nhautrạng từ
アメリカN4
mỹdanh từ
IT会社かいしゃN5
công ty công nghệ thông tindanh từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
グーグル
googledanh từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể từ điển + ことにするN4
Quyết định làm một việc gì đó (một cách có ý chí).三菱UFJ銀行は、インターネットだけで利用できる銀行を作ることにしました。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dự định hoặc có kế hoạch sẽ làm một việc gì đó.2026年度までに作る予定です。
Danh từ + にするN4
Làm cho, thay đổi thành một trạng thái mới.三菱UFJ銀行の子どもの会社にします。
Danh từ + が + ないN4
Không có (diễn tả sự không tồn tại của một vật, sự việc).この銀行は、店がありません。
Động từ thể khả năng + ますN4
Có thể làm được một việc gì đó.預金やお金の支払いなどを全部スマートフォンでできます。
Danh từ + のためN4
Vì, do (diễn tả lý do, nguyên nhân của một sự việc).店がないため、振込手数料などが安くなるかもしれません。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Có thể, có lẽ (diễn tả khả năng hoặc xác suất xảy ra của một sự việc).店がないため、振込手数料などが安くなるかもしれません。
Danh từ + と + 一緒にN4
Cùng với ai đó làm gì.三菱UFJ銀行は、AIを使ってお金の運用をアドバイスする会社と一緒に、この銀行を作ります。
Danh từ + も + Động từN4
Cũng (diễn tả việc thực hiện một hành động giống như một hành động khác đã được thực hiện trước đó).アメリカの大きなIT会社、グーグルの技術も使います。

Câu hỏi

三菱みつびしUFJ銀行ぎんこうはどんな銀行ぎんこうを作つくる予定よていですか?

1/5
A店がたくさんある銀行
Bインターネットだけで使える銀行
C海外にある銀行
D現金が使えない銀行

Bài báo liên quan