Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
若い人はお年寄りよりも暑い日が多くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

若わかい人ひとはお年寄としよりよりも暑あつい日ひが多おおくなる

N4
08/05/2025444
若い人はお年寄りよりも暑い日が多くなる
0:00

地球ちきゅうの気温きおんが上あがると、暑あつい日ひが続つづくことが多おおくなります。若わかい人ひとのほうが、暑あつい日ひの被害ひがいを受うける可能性かのうせいが高たかいことがわかりました。ベルギーの大学だいがくなどのチームが、地球ちきゅうの気温きおんが上あがったときの暑あつさについて調しらべました。気温きおんが産業革命さんぎょうかくめいの前まえより1.5℃上あがったとき、2020年ねんに生うまれた人ひとの52%が、今いままで経験けいけんしたことがない暑あつさを経験けいけんします。1960年ねんに生うまれた人ひとの3倍ばいです。気温きおんが2.7℃上あがったとき、2020年ねんに生うまれた人ひとの83%が、今いままで経験けいけんしたことがない暑あつさを経験けいけんします。1960年ねんに生うまれた人ひとの5倍ばいです。気温きおんが上あがると、農作物のうさくもつが育そだたなくなったり、洪水こうずいや山火事やまかじが起おこったりすることも多おおくなります。チームは「気温きおんが上あがらないように、世界中せかいじゅうが一緒いっしょに努力どりょくする必要ひつようがあります」と話はなしています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N422%
N327%
N20%
N110%

Từ vựng (24)

地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
気温きおんN3
nhiệt độ không khídanh từ
上あがるN4
tăng lênđộng từ
暑あついN5
nóngtính từ đuôi い
日ひN3
ngàydanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
若わかいN5
trẻtính từ đuôi い
人ひとN5
ngườidanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
受うけるN4
nhậnđộng từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
高たかい
caotính từ đuôi い
大学だいがく
đại họcdanh từ
チーム
độidanh từ
産業革命さんぎょうかくめい
cách mạng công nghiệpdanh từ
経験けいけんN3
kinh nghiệmdanh từ
農作物のうさくもつ
cây trồngdanh từ
育そだつN3
phát triểnđộng từ
洪水こうずいN1
lũ lụtdanh từ
山火事やまかじ
cháy rừngdanh từ
起おこる
xảy rađộng từ
努力どりょくN3
nỗ lựcdanh từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + とN4
Khi (làm gì đó) thì (kết quả tự nhiên xảy ra). Dùng để chỉ điều kiện tự nhiên, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác sẽ xảy ra theo sau.春になると、桜が咲きます。
Danh từ + の + Danh từN4
(Danh từ 1) của (Danh từ 2) / (Danh từ 1) bổ nghĩa cho (Danh từ 2). Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai danh từ, trong đó danh từ đầu tiên bổ nghĩa cho danh từ thứ hai.日本の文化はとても面白いです。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Có thể (làm gì đó). Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép để làm một việc gì đó.私は日本語を話すことができます。
Động từ thể từ điển + ことがあるN4
Đôi khi (làm gì đó) / Có lúc (làm gì đó). Diễn tả một sự việc có thể xảy ra hoặc một hành động có thể được thực hiện trong một số trường hợp nhất định.私は夜遅くまで勉強することがあります。
Động từ thể từ điển + ようにN4
Để (làm gì đó) / Nhằm (đạt được điều gì đó). Được sử dụng để chỉ mục đích hoặc để diễn tả một tình trạng mà người nói mong muốn đạt được.忘れないように、メモします。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để (làm gì đó) / Vì (mục đích gì đó). Được sử dụng để chỉ mục đích hoặc lý do, thường đi kèm với động từ chỉ hành động.日本へ行くために、日本語を勉強しています。

Câu hỏi

地球ちきゅうの気温きおんが上あがると、どんなことが多おおくなりますか?

1/5
A雨の日が多くなる
B暑い日が続くことが多くなる
C雪がたくさん降る
D風が強くなる

Bài báo liên quan