Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカに中国からの船が来て、物が少なくなりそうです

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカに中国ちゅうごくからの船ふねが来きて、物ものが少すくなくなりそうです

N5
08/05/20252831
アメリカに中国からの船が来て、物が少なくなりそうです
0:00

アメリカでは、中国ちゅうごくから輸入ゆにゅうする品物しなものが少すくなくなっています。アメリカのロサンゼルス港みなとでは、中国ちゅうごくなどから来きる船ふねの数かずが少すくなくなっています。輸入ゆにゅうする品物しなものの量りょうは、半分はんぶん以下いかになっています。港みなとの人ひとは「品物しなものの値段ねだんが上あがっているためです」と話はなしています。アメリカと中国ちゅうごくは、お互たがいの国くにから輸入ゆにゅうする品物しなものに高たかい税金ぜいきんをかけています。アメリカでは、品物しなものの値段ねだんが上あがるかもしれません。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N421%
N329%
N20%
N14%

Từ vựng (17)

アメリカN4
Mỹdanh từ
中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
輸入ゆにゅうN3
nhập khẩudanh từ/động từ
品物しなものN4
hàng hóadanh từ
少すくなくなる
giảm điđộng từ
ロサンゼルス港みなと
cảng los angelesdanh từ
船ふねN4
tàu thuyềndanh từ
数かず
số lượngdanh từ
量りょうN3
khối lượngdanh từ
半分はんぶん
một nửadanh từ
以下いかN4
dướidanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
上あがるN4
tăng lênđộng từ
お互たがいN3
lẫn nhaudanh từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
かけるN4
đánh thuếđộng từ
かもしれません
có thểtrợ động từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể て + いますN4
Đang (làm gì đó)/đang trong trạng thái (gì đó). Diễn tả một hành động đang xảy ra hoặc một trạng thái đang tiếp diễn.私は今、昼ごはんを食べています。
Động từ thể từ điển + ためですN4
Là vì để (làm gì đó). Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân của một sự việc nào đó.日本語を勉強するためです。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Có thể (làm gì đó). Được sử dụng để diễn tả sự suy đoán về khả năng xảy ra của một sự việc.明日は雨が降るかもしれません。
Danh từ + からN4
Từ (địa điểm/thời điểm). Biểu thị điểm xuất phát của hành động hoặc sự kiện.駅から家まで歩きます。
Danh từ + などN4
Như là (danh từ). Được sử dụng để liệt kê một số danh từ tiêu biểu trong một nhóm.りんごやバナナなどを買いました。
Danh từ + は + thông tin + ですN4
(Danh từ) là (thông tin). Biểu thị chủ đề của câu và cung cấp thông tin về chủ đề đó.これは私の本です。
Danh từ + に + động từN4
(Làm gì đó) cho/đến/ở (danh từ). Biểu thị đối tượng hoặc mục tiêu của hành động.友達に手紙を書きます。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để (làm gì đó). Diễn tả mục đích của hành động.日本へ行くために日本語を勉強します。
Danh từ + の + Danh từN4
(Danh từ) của (danh từ). Biểu thị sự sở hữu hoặc đặc điểm của một danh từ đối với danh từ khác.日本の文化

Câu hỏi

アメリカでは中国ちゅうごくからの輸入ゆにゅう品ひんがどうなっていますか?

1/5
A増えています
B少なくなっています
C変わっていません
D全部なくなりました

Bài báo liên quan