Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

子どもこどもの食たべものと初はじめての生理せいりの年ねんれい

N5
08/05/20251080
子どもの食べものと初めての生理の年れい
0:00

弁当べんとうと 体からだの 成長せいちょう子どもこどもの 弁当べんとうの 食たべ物ものは、体からだの 成長せいちょうに 影響えいきょうが あります。新あたらしい 研究けんきゅうで、分わかりました。不健康ふけんこうな 食たべ物ものを 食たべると、早はやく 生理せいりが 始はじまる かもしれません。健康けんこうな 食たべ物ものを 食たべると、遅おそく なります。健康けんこうな 食たべ物ものは、野菜やさいや 果物くだもの、ナッツ などです。学校がっこうの ご飯はんも 大切たいせつです。みんなで 健康けんこうな 食たべ物ものを 食たべましょう。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N572%
N44%
N320%
N20%
N14%

Từ vựng (18)

弁当べんとうN3
cơm hộpdanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
成長せいちょうN3
sự trưởng thành, phát triểndanh từ
子どもこどもN5
trẻ emdanh từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ đuôi い
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
不健康ふけんこう
không lành mạnhtính từ đuôi な
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
健康けんこうN3
lành mạnh, khỏe mạnhtính từ đuôi な
野菜やさいN5
raudanh từ
果物くだものN5
trái câydanh từ
学校がっこう
trường họcdanh từ
ご飯はんN5
cơm, bữa ăndanh từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ đuôi な
みんなで
mọi người cùngphó từ
食たべるN5
ănđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + ですN5
<danh từ= 1=> là <danh từ= 2=>. Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu.</danh></danh>健康な食べ物は、野菜や果物、ナッツなどです。
Động từ thể từ điển + と、mệnh đềN5
Nếu làm hành động <v> thì kết quả sẽ xảy ra.</v>不健康な食べ物を食べると、早く生理が始まるかもしれません。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN5
Diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc.不健康な食べ物を食べると、早く生理が始まるかもしれません。
Động từ thể từ điển + ましょうN5
Cùng làm ~ nào! Dùng để kêu gọi, hô hào người khác cùng làm điều gì đó với mình.みんなで健康な食べ物を食べましょう。

Câu hỏi

子どもこどもの弁当べんとうの食たべ物ものは 何に 影響えいきょうが ありますか。

1/5
A体の成長
B勉強
C友だち
D天気

Bài báo liên quan