Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
山口 長門市沖でボート転覆 2人救助も 1人死亡 1人心肺停止

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

山口やまぐち 長門ながと市し沖おきでボート転覆てんぷく 2人にん救助きゅうじょも 1人にん死亡しぼう 1人にん心肺しんぱい停止ていし

N2
07/05/2025115
山口 長門市沖でボート転覆 2人救助も 1人死亡 1人心肺停止
0:00

7日にち夜よる、山口やまぐち県けん長門ながと市しの沖合おきあいでボートが転覆てんぷくしているのが見みつかり、近ちかくで男性だんせい2人にんが救助きゅうじょされましたが、1人にんが死亡しぼう、1人にんが心肺しんぱい停止ていしの状態じょうたいとなっています。地元じもとの海上かいじょう保安ほあん部ぶは、2人にんが転覆てんぷくしたボートに乗のっていたとみて、身元みもとの確認かくにんを進すすめるとともに詳くわしい状況じょうきょうを調しらべています。

7日にち午後ごご8時じごろ「長門ながと市しの沖合おきあいでボートが転覆てんぷくしたようだ」などと、仙崎せんざき海上かいじょう保安ほあん部ぶに、地元じもとで海難かいなん救助きゅうじょを行おこなうボランティアのメンバーから通報つうほうがありました。
海上かいじょう保安ほあん部ぶによりますと、巡視じゅんし船せんなどで捜索そうさくしたところ、長門ながと市しの西にしの海上かいじょうで長ながさ3メートルくらいのボートが転覆てんぷくしていて、近ちかくで男性だんせい1人にんが救助きゅうじょされましたが、その後そのご、死亡しぼうが確認かくにんされました。
持もっていた運転うんてん免許めんきょ証しょうから、山口やまぐち県内けんないに住すむ77歳さいの男性だんせいとみられています。
また8日にち午前ごぜん5時半じはんすぎ、付近ふきんではもう1人にん男性だんせいが救助きゅうじょされましたが、心肺しんぱい停止ていしの状態じょうたいだということです。
海上かいじょう保安ほあん部ぶは、2人にんが転覆てんぷくしたボートに乗のっていたとみて、身元みもとの確認かくにんを進すすめるとともに詳くわしい状況じょうきょうを調しらべています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N414%
N334%
N25%
N111%

Từ vựng (35)

日夜にちやN1
ngày và đêmdanh từ
沖合おきあい
ngoài khơidanh từ
転覆てんぷく
lật úp, lật nghiêngdanh từ, động từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
救助きゅうじょN3
cứu trợ, cứu hộdanh từ, động từ
死亡しぼうN3
tử vongdanh từ, động từ
心肺停止しんぱいていし
ngừng tim phổidanh từ
地元じもと
địa phươngdanh từ
海上保安部かいじょうほあんぶ
cơ quan bảo vệ bờ biểndanh từ
身元みもと
danh tính, nhân thândanh từ
確認かくにんN3
xác nhậndanh từ, động từ
状況じょうきょうN3
tình hình, tình trạngdanh từ
捜索そうさく
tìm kiếmdanh từ, động từ
巡視船じゅんしせん
tàu tuần tradanh từ
運転免許証うんてんめんきょしょう
giấy phép lái xedanh từ
付近ふきんN2
gần, xung quanhdanh từ
進すすめる
tiến hành, thúc đẩyđộng từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
通報つうほう
thông báo, báo cáodanh từ, động từ
行おこなうN4
thực hiệnđộng từ
ボランティア
tình nguyện viêndanh từ
メンバーN3
thành viêndanh từ
西にしN5
phía tâydanh từ
くらいN5
khoảng, chừngtrợ từ
その後ご
sau đótrạng từ
持もつ
có, sở hữuđộng từ
住すむ
sống, cư trúđộng từ
午前ごぜんN5
buổi sángdanh từ
すぎN2
quá, hơntrợ từ
もうN5
đã, rồitrạng từ
ということ
có nghĩa là, tức làcụm từ
ともにN3
cùng, cùng vớitrạng từ
詳くわしい
chi tiết, cụ thểtính từ
進すすむN4
tiến triển, tiến bộđộng từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 が Danh từ 2 となる N2
Danh từ 1 trở thành/trong trạng thái là danh từ 2. Diễn tả sự thay đổi trạng thái của danh từ 1 thành danh từ 2.1人が心肺停止の状態となっています。
Động từ thể thông thường とみて N2
Cho rằng/được cho là... Diễn tả suy đoán, nhận định của người nói về một sự việc.2人が転覆したボートに乗っていたとみて
Động từ thể thông thường ところ N2
Khi/lúc... Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động nào đó.捜索したところ
Động từ thể thông thường ようだ N2
Dường như/có vẻ như... Diễn tả sự phỏng đoán của người nói dựa trên thông tin có được.ボートが転覆したようだ
Động từ thể thông thường によると N2
Theo... Diễn tả nguồn thông tin của một sự việc.海上保安部によりますと
Danh từ 1 とともに Động từ N2
Đồng thời với... Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.身元の確認を進めるとともに

Câu hỏi

7日なのか夜よる、山口県やまぐちけん長門市ながとしの沖合おきあいで起おきた事故じこについて、正ただしい内容ないようはどれですか。

1/5
A2人の男性が救助され、どちらも無事だった。
B転覆したボートには3人が乗っていた。
C救助された2人のうち1人が死亡し、もう1人は心肺停止の状態だった。
D事故は川で発生した。

Bài báo liên quan