Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

こう

[斯う]
N4
Trọng lượng. 〔Đồng nghĩa〕目方
hậu
『Văn viết』 Kỹ năng xuất sắc. Hoặc kỹ năng đó. 〔Trái nghĩa〕 拙
『Văn viết』 Thiên. Mùa
『Văn viết』 Cảm. Rời đi. Du lịch
Một trong các thể loại thơ Hán

アメリカ

[亜米利加]
N4danh từ
Mỹ, Mỹ

付く

[つく]
N4động từ nhóm 1 -く, tự động từ
dính

看護師

[かんごし]
N4danh từ
y tá

アフリカ

[阿弗利加]
N4danh từ
Châu Phi, phi châu

ご覧になる

[ごらんになる]
N4cụm từ, động từ nhóm 1 -る
cố gắng, để xem, để nhìn

あじあ

[亜細亜]
N4
người châu A

降り出す

[ふりだす]
N4động từ nhóm 1 -す, tự động từ
bắt đầu đổ mưa, mưa (tuyết) bắt đầu rơi

おいでになる

[お出でになる]
N4
thì
là
có
tồn tại
ở
sống

おかげ

[お蔭]
N4danh từ
Đức thạch. Nhờ, (biến đổi) tội. Bởi vì, 《「お」là tiền tố》, sự che chở của 신불(神佛)

お見舞い

[おみまい]
N4danh từ
việc ghé thăm, việc thăm viếng, thăm nom, thăm người bệnh, thăm hỏi

お祭り

[おまつり]
N4danh từ
lễ hội, bữa tiệc, yến tiệc, hội, hội hè

都

[と]
N4danh từ
thủ đô

泳ぎ方

[およぎかた]
N4danh từ
phương pháp bơi

もうすぐ

[もう直ぐ]
N4phó từ
Sắp tới, không lâu nữa

お金持ち

[おかねもち]
N4danh từ
giàu, giàu có

Tiện ích

JLPT N4 – Japanese Vocabulary List | Todaii Japanese