Báo tiếng Nhật
ねこ仮面かめんをかぶった女性じょせい刃物はものってマートをある
2025-08-29 07:10:29
Bản dịch
TM 11:08 29/08/2025
0 0
Thêm bản dịch
ねこ仮面かめんをかぶった女性じょせい刃物はものってマートをある
label.tran_page Người phụ nữ mang mặt nạ mèo mang vật sắc nhọn đi đến khu chợ
韓国かんこくコジェ(コジェ)あるおおきなマートで、20にじゅうだい女性じょせいねこ仮面かめんをかぶり、刃物はものってみせなかあるまわりました
label.tran_page Ở khu chợ lớn ở phố Koshu Hàn Quốc, người phụ nữ độ tuổi 20 mang mặt nạ mèo, mang vật sắc nhọn đi bộ xung quanh bên trong cửa tiệm
女性じょせい刃物はものにほんって、空中くうちゅうったり、たないたりして、まわりのひとたちをこわがらせました
label.tran_page Người phụ nữ mang 2 cây sắc nhọn, lắc lư trong không trung, đâm chọc cái kệ, mọi người xung quanh bị sợ hãi
どもたちがちかくにいると、女性じょせい刃物はものたかげてちかづきました
label.tran_page Hễ mà có những đứa trẻ ở gần, người phụ nữ đưa vật sắc nhọn đó lên cao và tới gần
どもたちはこわくなってげました
label.tran_page Những đứa trẻ trở nên sợ hãi chạy trốn


マートの店員てんいんたちは「いてください」といましたが、女性じょせい刃物はものってちかづいてきたので、店員てんいんたちはいったんがりました
label.tran_page Nhân viên khu chợ thì nói [hãy bình tĩnh ] nhưng, vì người phụ nữ mang vật sắc nhọn tiến lại gần, nhân viên tạm thời giảm xuống
そのあと、店員てんいんたちはきゃくさん安全あんぜん場所ばしょ避難ひなんさせてから、ながかさって女性じょせいに「刃物はものろしてください」といました
label.tran_page Sau đó, nhân viên khách hàng đến nơi an toàn, cầm cái ô dài và nói người phụ nữ [ hãy bỏ vật sắc nhọn ]
しかし女性じょせいもっと興奮こうふんして店員てんいんかってきました
label.tran_page Tuy nhiên, người phụ nữ kích động hơn đã hướng đến nhân viên cửa hàng


そのとき、警察けいさつて、たて警棒けいぼうって女性じょせいちかづきました
label.tran_page Khi đó, cảnh sát đến, mang tấm chắn và dùi cui tiến gần đến người phụ nữ
刃物はものててください」となんかいったあと、警察けいさつ女性じょせいをすぐにつかまえました
label.tran_page Sau khi đã nói bao nhiêu lần [ hãy vứt bỏ vật sắc nhọn xuống]. cảnh sát chụp tóm ngay lập tức người phụ nữ
警察けいさつが「なぜ刃物はものっていたのですか」とくと、女性じょせいは「ニャー」や「それえないニャン」とこたえました
label.tran_page Khi Cảnh sát hỏi [ tại sao lại mang vật sắc nhọn ], người phụ nữ trả lời [...Tôi không thể nói cái đó..]


この事件じけんでけがをしたひとはいませんでした
label.tran_page Không có ai bị thương trong sự việc này
女性じょせいまえ精神せいしん病気びょうきがあったので、そのあと病院びょういん入院にゅういんしました
label.tran_page Người phụ nữ vì có bị bệnh tâm thần trước đó, sau đó, đã đưa vào nhập viện
警察けいさつこれから事件じけんのことをもっと調しらべて、検察けんさつつたえる予定よていです
label.tran_page Cảnh sát ngay đó điều tra hơn về việc này, dự định nói cho cảnh sát viên