Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

合う

ăn khớp; hợp; đúng; chính xác; hợp; làm...cùng nhau; phù hợp; vừa vặn; vừa; hợp lại; hợp nhất; đoàn kết; phù hợp; hài hòa; vừa vặn; trùng khớp; thống nhất; nhất quán; có lãi; xứng đáng với công sức bỏ ra; làm cùng nhau; làm cho nhau; kết nối; gặp nhau; điều chỉnh cho phù hợp với người khác; hòa nhập; chồng lên nhau; đan xen

会う

gặp; hội ngộ

あいたい

sự chạm trán; sự đương đầu; sự đối chất; sự đối chiếu; sự đương đầu; sự lật; sự quay; sự phủ lên mặt ngoài; sự tráng lên mặt ngoài; khả năng; sự thông thạo; động tác quay

相対

tương đối; đối mặt; trực tiếp giải quyết; gặp mặt trực tiếp giữa các bên liên quan; ngang hàng; đối đẳng; hành xử như những người ngang hàng; thỏa thuận đôi bên; dựa trên sự hiểu biết lẫn nhau; đồng thuận; sáng tác câu thơ có cùng chủ đề hoặc mô típ với câu trước đó

遭う

gặp; gặp phải

逢う

gặp gỡ; hợp; gặp

遇う

gặp gỡ tình cờ; chẳng may gặp gỡ

靉靆

mù mịt; u ám; nặng nề

Gợi ý

Xem thêm

あうん

vt của order of merit; huân chương chiến công

痛い目にあう

trải qua một trải nghiệm cay đắng; gặp rắc rối; bị tổn thương; cảm thấy đau đớn

いいあう

sự câi nhau; sự gây chuyện; sự sinh sự; mối tranh chấp; mối bất hoà; cớ để phàn nàn; cớ để rầy rà; đứng ra bênh vực người nào; fasten; đấu tranh cho lẽ phải; đấu tranh cho chính nghĩa; hay bẻ hoẹ; hay bới bèo ra bọ; giải hoà; hoà giải một mối bất hoà; cãi nhau; bất hoà; giận nhau; đỗ lỗi; chê; phàn nàn; vụng múa chê đất lệch; bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình

いとしあう

sự yêu thương và chăm sóc lẫn nhau; sự thân tình; sự giao hợp; có quan hệ về mặt thể xác

いがみあう

tiếng gầm gừ; tiếng càu nhàu; tiếng cằn nhằn; gầm gừ; càu nhàu; cằn nhằn; chỗ thắt nút; cái nút; chỗ nối; tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong; tình trạng xe cộ ùn lại; sức tắc nghẽn giao thông; làm rối; làm xoắn; chạm bằng cái đột; rối beng; rối mù; sự câi nhau; sự gây chuyện; sự sinh sự; mối tranh chấp; mối bất hoà; cớ để phàn nàn; cớ để rầy rà; đứng ra bênh vực người nào; fasten; đấu tranh cho lẽ phải; đấu tranh cho chính nghĩa; hay bẻ hoẹ; hay bới bèo ra bọ; giải hoà; hoà giải một mối bất hoà; cãi nhau; bất hoà; giận nhau; đỗ lỗi; chê; phàn nàn; vụng múa chê đất lệch; bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình

Chi tiết từ

合う

「おう あう」
động từ godan (-u), nội động từ
ăn khớp; hợp
đúng; chính xác (đồng hồ, câu trả lời)
đúng; chính xác (về âm điệu, nhịp)
hợp (sở thích, tâm trạng)
làm...cùng nhau
phù hợp (ý kiến)
Mazii Dict
Ví dụ:
せつび 設備setsubi  をwo く組 ku みmiた立ta てte るru さい 際 sai  はha 、,せいごうすんぽうしゅうごうたい 整合寸法集合体seigousunpoushuugoutai  のno きじゅん 基準 kijun  にni あ合 a うu ぶひん 部品 buhin  をwo しよう 使用 shiyou  すsu るru ひつよう 必要 hitsuyou  がga あa るru 。.
Khi lắp ráp thiết bị, cần sử dụng các linh kiện theo hệ thống kích thước tương thích để tránh sai lệch.
かれ彼kare はhaぼうえんきょう望遠鏡bouenkyou をwoじぶん自分jibun にniあ合a うu よyo うu にniちょうせい調整chousei しshi たta 。.
Anh điều chỉnh kính viễn vọng theo tầm nhìn của mình.
 こko のno ダda ンn スsu はha 、, ゆyu っくkku りri とto しshi たta テte ンn ポpo のnoきょく曲kyoku にniあ合a うu 。.
Điệu nhảy này rất phù hợp tiết tấu chậm của bản nhạc
あお青ao はhaきみ君kimi にniあ合a うu よyo 。.
Màu xanh nước biển hợp với cậu.
赤ワインは肉と,白ワインは魚と合う。
Rượu vang đỏ hợp với thịt còn rượu vang trắng hợp với cá.
かれ彼kare はha 友達  とtoもだちとよろこ喜modachitoyoroko びbi をwoわ分wa けkeあ合a うu のno がgaす好su きki だda 。.
Anh ấy thích chia sẻ niềm vui của mình với bạn bè.
こま困koma ったtta とto きki にni はhaたす助tasu けkeあ合a うu のno がgaしん真shin のnoゆうじょう友情yuujou とto いi うu もmo のno だda 。.
Giúp đỡ trong lúc hoạn nạn mới đúng là tình bạn đích thực.
 あa なna たta はha そso のno こko とto にni つtsu いi てteかれ彼kare とtoはな話hana しshiあ合a うuひつよう必要hitsuyou がga あa るru 。.
Bạn phải nói chuyện với anh ấy về vấn đề này.
 こko のnoくつ靴kutsu はhaわたし私watashi のnoあし足ashi にni ぴpi ったtta りriあ合a うu 。.
Chiếc giày này vừa khít chân tôi.