Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

忌

ngày giỗ; thanh tẩy; giữ mình thanh sạch; tránh uế tạp; điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ; sự để tang; thời gian chịu tang; sự kiêng khem; việc tránh các hướng hoặc ngày xấu theo bói toán; thiêng liêng; thanh khiết; thần thánh

Gợi ý

Xem thêm

いつもいつも

year in; year out; 24-7

てもいい

được phép

いいとも

không vấn đề gì; ổn thôi

いもがい

cone shell

ものいい

sự phản đối; sự chống đối; sự bất bình; sự không thích; sự khó chịu; điều bị phản đối; lý do phản đối; rumour; sự câi nhau; sự gây chuyện; sự sinh sự; mối tranh chấp; mối bất hoà; cớ để phàn nàn; cớ để rầy rà; đứng ra bênh vực người nào; fasten; đấu tranh cho lẽ phải; đấu tranh cho chính nghĩa; hay bẻ hoẹ; hay bới bèo ra bọ; giải hoà; hoà giải một mối bất hoà; cãi nhau; bất hoà; giận nhau; đỗ lỗi; chê; phàn nàn; vụng múa chê đất lệch; bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình; sự phản đối; sự phản kháng; sự kháng nghị; lời phản đối; lời phản kháng; lời kháng nghị; sự xác nhận long trọng; sự cam đoan; sự quả quyết; lời xác nhận long trọng; lời cam đoan; lời quả quyết; long trọng; xác nhận; cam đoan; quả quyết; phản kháng; kháng nghị; phản đối

Chi tiết từ

忌

「いみ き いもい」
danh từ
ngày giỗ
thanh tẩy; giữ mình thanh sạch; tránh uế tạp
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ (như cái chết hay sự ô uế)
sự để tang; thời gian chịu tang
sự kiêng khem; việc tránh các hướng hoặc ngày xấu theo bói toán (Âm Dương đạo)
(tiền tố) thiêng liêng; thanh khiết; thần thánh
Mazii Dict
Ví dụ:
おうとうき桜桃忌outouki にni はha 、,おお多oo くku のnoぶんがく文学bungaku ファfua ンn がgaあつ集atsu まma りri 、,だざいおさむ太宰治dazaiosamu のnoさくひん作品sakuhin にni つtsu いi てteかた語kata りriあ合a うu 。.
Vào ngày tưởng niệm nhà văn Dazai Osamu, nhiều người hâm mộ văn học tụ họp và thảo luận về tác phẩm ông.
さんじゅうさんかいき三十三回忌sanjuusankaiki でdeしんぞく親族shinzoku がgaあつ集atsu まma ったtta 。.
Gia đình họ hàng đã tụ họp trong lễ giỗ lần thứ 33.
しぐれき時雨忌shigureki のnoひ日hi 、,し詩shi のnoろうどくかい朗読会roudokukai がgaひら開hira かka れre るru こko とto がga よyo くku あa りri まma すsu 。.
Vào ngày kỷ niệm mưa phùn, thường tổ chức các buổi đọc thơ.