Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

栗

hạt dẻ

庫裏

nhà bếp của chùa

刳り

chỗ lõm; chỗ đất bị đào lên; rãnh; mương; luống; rãnh nông trên đường chạy ngựa để dẫn hướng trong môn bắn cung cưỡi ngựa

Gợi ý

Xem thêm

くりくり

tròn xoe

ちくりちくり

đau nhói nhẹ; cảm giác bị châm chích

こっくりこっくり

gật gù; gà gật

くり抜く

khai quật; đào; moi móc

くりっく365

giao dịch ký quỹ trao đổi; được niêm yết trên sàn giao dịch tài chính tokyo với tư cách là sàn giao dịch ngoại hối công khai đầu tiên của nhật bản vào tháng 7 năm 2005

Chi tiết từ

栗

「くり ぐり」
danh từ
hạt dẻ
Mazii Dict
Ví dụ:
くりひろ栗拾kurihiro いi にniい行i くku
đi nhặt hạt dẻ
 ((ひと人hito )) のno たta めme にniかちゅう火中kachuu のnoくり栗kuri をwoひろ拾hiro うu
nhặt vài hạt dẻ từ trong đám lửa ra cho (ai)
すみび炭火sumibi でdeくり栗kuri をwoや焼ya くku
nướng hạt dẻ bằng than củi .