Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

Gợi ý

Xem thêm

とうりつりょく

sự lânh đạo; khả năng lânh đạo; đức tính của người lânh đạo; bộ phận lânh đạo; tập thể lânh đạo; cấp tướng; chiến lược; chiến thuật; tài chỉ huy quân sự; sự khéo léo; tài ngoại giao; tài quản lý; tài điều khiển

りんしょく

tính keo kiệt; tính bủn xỉn; người keo kiệt; người bủn xỉn; người keo kiệt; người vắt cổ chày ra mỡ; ; anh chàng hà tiện; kẻ keo cú; người hà tiện; người keo kiệt; hà tiện; keo kiệt

しょくりん

sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng; sự biến thành khu vực săn bắn

とんしょ

vị trí đứng gác; đồn; đặt; cột trụ; dán yết thị lên; phòng bưu điện; quân đóng ở đồn; vội vàng; khổ giấy 50 x 40 cm; sở bưu điện; bưu điện; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm; nhiệm vụ; bố trí; vỉa cát kết dày; pillar; vội vã; kèn đưa đám; bốt; cho ai...) bằng thông cáo; công bố tên; tàu về chậm...); trạm thông thương buôn bán; thông báo (việc gì; dán (yết thị; đồn cảnh sát; đồn công an

りょうと

sự nhận; sự công nhận; sự thừa nhận; vật đền đáp; vật tạ ơn; sự đền đáp; sự báo cho biết đã nhận được; sự hiểu biết; sự am hiểu; óc thông minh; óc suy xét; trí tuệ; quan niệm; sự thoả thuận; sự thông cảm; sự hiểu nhau; điều kiện; chân; cẳng; giày; dép; hiểu biết; thông minh; sáng ý; mau hiểu

Chi tiết từ