Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

Gợi ý

Xem thêm

しんかんとした

im; yên; tĩnh mịch; làm thinh; nín lặng; không sủi bọt; tiếng nói của lương tâm; deep; vẫn thường; thường; vẫn còn; tuy nhiên; ấy thế mà; hơn nữa; sự yên lặng; sự yên tĩnh; sự tĩnh mịch; bức ảnh chụp; bức tranh tĩnh vật; làm cho yên lặng; làm cho bất động; làm cho yên lòng; làm cho êm; làm cho dịu; lặng; lắng đi; máy cất; máy cất rượu; chưng cất; cất; lặng; yên lặng; yên tĩnh; trầm lặng; nhã; thái bình; yên ổn; thanh bình; thanh thản; thầm kín; kín đáo; đơn giản; không hình thức; sự yên lặng; sự yên tĩnh; sự êm ả; sự yên ổn; sự thanh bình; sự thanh thản; làm êm; làm dịu; làm nín; vỗ về; trở lại yên tĩnh; lắng xuống

がんがんとした

lởm chởm đá; dốc đứng; hiểm trở

しとしと

nhẹ nhàng; nhè nhẹ; khe khẽ; nhẹ êm; lây phây; lây rây; lất phất

きちんとした

gọn gàng; chỉn chu; đáng tin cậy

とんしょ

vị trí đứng gác; đồn; đặt; cột trụ; dán yết thị lên; phòng bưu điện; quân đóng ở đồn; vội vàng; khổ giấy 50 x 40 cm; sở bưu điện; bưu điện; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm; nhiệm vụ; bố trí; vỉa cát kết dày; pillar; vội vã; kèn đưa đám; bốt; cho ai...) bằng thông cáo; công bố tên; tàu về chậm...); trạm thông thương buôn bán; thông báo (việc gì; dán (yết thị; đồn cảnh sát; đồn công an

Chi tiết từ