Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

好き

sự thích; yêu; quý; mến; thích; ưa; chuộng; người yêu thích; người say mê; được lòng; có duyên; thu hút; hấp dẫn

隙

cơ hội; dịp; khe hở; kẽ hở; khe hở trong lập luận

数奇

khác nhau; thay đổi; biến đổi; lắm vẻ; đầy những đổi thay; sự rủi ro; sự bất hạnh; điều không may; điều hoạ; hoạ vô đơn chí

鋤

cái cày; cái xẻng; cái cày; nông cụ dùng để đào hoặc xới đất; cày; xới đất; canh tác; cày cấy

数寄

tinh lọc nếm mùi; những sự theo đuổi thanh lịch

透き

thử hoặc cơ hội; tiếng loảng xoảng ai đó) khoảng; chỗ trống

Gợi ý

Xem thêm

すき焼き

món lẩu sukiyaki của nhật; lẩu thịt bò; món ăn bao gồm thịt được nấu chín từ từ hoặc ninh nhừ ở bàn; bên cạnh rau cùng các thành phần khác; cho vào trong một nồi sắt nông với hỗn hợp nước tương; đường và mirin; lẩu bò

すきい

cây tuyết tùng

すき焼

món thịt bò nướng kiểu nhật; sukiyaki

すきまテープ

băng dính bịt kín khe hở

すきっ腹

dạ dày trống rỗng; đói

Chi tiết từ

好き

「すき ずき」
tính từ đuôi na, danh từ
sự thích; yêu; quý; mến.
thích; ưa; chuộng; người yêu thích; người say mê
được lòng; có duyên; thu hút; hấp dẫn
Mazii Dict
Ví dụ:
す好su きki なna こko とto にniぼっとう没頭bottou すsu るruちから力chikara をwo 、,ぼく僕boku はhaきゅうそく急速kyuusoku にniうしな失ushina いi つtsu つtsu あa るru 。.
Tôi nhanh chóng mất khả năng hòa mình vào các hoạt động mà tôi yêu thích.
す好su きki なnaみそしる味噌汁misoshiru のnoぐ具gu はhaなに何nani でde すsu かka ??
Nguyên liệu yêu thích của bạn để cho vào súp Miso là gì?
にっぽんりょうり日本料理nipponryouri をwoつく作tsuku るru のno はha おoす好su きki でde すsu かka 。.
Bạn có thích nấu các món ăn Nhật Bản không?
かわたろう河太郎kawatarou はha 、,にほん日本nihon のnoしんわ神話shinwa やyaみんかん民間伝承minkan でdeんしょうでとうじょう登場nshoudetoujou すsu るruかわ川kawa のnoようかい妖怪youkai でde 、, しshi ばba しshi ばba いi たta ずzu らraず好zu きki なnaせいかく性格seikaku でdeえが描ega かka れre まma すsu 。.
Kappa là sinh vật trong thần thoại và truyền thuyết dân gian Nhật Bản, thường được miêu tả là một yêu quái sông với tính cách nghịch ngợm.
えいがず映画好eigazu きki のno いi とto こko にniい言i わwa せse れre ばba 、, こko のnoえいが映画eiga はhaえいぞう映像eizou とtoおん音楽on がgaくがみごと見事kugamigoto にniちょうわ調和chouwa しshi たta 、,すば素晴suba らra しshi いiさくひん作品sakuhin だda とto いi うuはなし話hanashi だda 。.
Theo ý kiến của anh em họ thích xem phim thì bộ phim này được hòa hợp rất đẹp giữa hình ảnh và âm nhạc, có thể nói là một tác phẩm tuyệt vời.
へた下手heta のnoよこず横好yokozu きki でdeさつえい撮影satsuei しshi てte いi るruしゃしん写真shashin をwoにっき日記nikki とto とto もmo にniしょうかい紹介shoukai しshi てte いi まma すsu 。.
Tôi đang giới thiệu một số hình ảnh tôi đã chụp, tìm hiểu về nhiếp ảnh, cùng vớiNhật ký.
かのじょ彼女kanojo はhaひとず人好hitozu きki のno すsu るruかおだ顔立kaoda ちchi をwo しshi てte いi るru 。.
Cô ấy có một khuôn mặt rất có duyên và thu hút người khác.