Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

なあ

này; nhỉ; trợ từ hoặc thán từ trong tiếng nhật; thường dùng để thể hiện cảm xúc

Gợi ý

Xem thêm

なあなあ

mơ hồ

なあに

cái gì?; hả?; gì vậy? v.v

あんなあ

nè; này

名宛

tên người nhận ghi trên phong bì thư

危な危な

rụt rè

Chi tiết từ

なあ

「なあ」
thán từ
này; nhỉ; trợ từ hoặc thán từ trong tiếng Nhật, thường dùng để thể hiện cảm xúc
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoけしき景色keshiki 、, すsu ごgo くkuきれい綺麗kirei だda なna あa !!
Phong cảnh này đẹp quá nhỉ!
 なna あa 、, ちょcho っとttoき聞ki いi てte もmo いi いi ??
Này, tớ hỏi chút được không?