sương; sương mù; để lộ; phơi bày; trần trụi; lộ rõ; bị lộ; bị phanh phui; đưa ra ánh sáng; công khai; không che giấu; thẳng thắn; bộc trực; huỵch toẹt; lộ liễu; rõ ràng; hiển nhiên; rành rành
櫓
giàn; bắc giàn ; đỡ bằng giàn; tháp nhỏ; tháp pháo; ụ rêvonve; mái chèo; chèo; loại mái chèo truyền thống của nhật bản dùng để đẩy và kéo thuyền; chòi canh; tháp canh; vọng gác
蘆
cỏ lau; cây sậy
絽
vải lụa dệt thưa; mỏng; nhẹ; thường dùng may yukata hoặc kimono vào mùa hè