Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

下旬

hạ tuần

Gợi ý

Xem thêm

旬

tuần; giai đoạn gồm 10 ngày; mùa; đúng mùa; thời điểm thực phẩm ngon nhất; thời điểm vàng; thời điểm thích hợp nhất; đúng lúc; lễ triều kiến; đang hot; hợp mốt; thời thượng; đang là tâm điểm chú ý; tuần

波旬

một ác quỷ cắt đứt cuộc sống con người và những gốc rễ tốt đẹp

中旬

trung tuần; 10 ngày giữa một tháng

上旬

thượng tuần; 10 ngày đầu của tháng

初旬

thượng tuần; khoảng thời gian10 ngày đầu tiên của tháng

Chi tiết từ

下旬

「げじゅん」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
hạ tuần
Mazii Dict
Ví dụ:
彼は、2月下旬に行われた昇進試験に受かったので、4月初旬に係長から主事に資格変更となる予定だ
Vì anh ấy đã thi đỗ kỳ thi công chức được tổ chức vào hạ tuần tháng hai nên anh ấy dự định sẽ thay đổi vị trí từ phó giám đốc lên giám đốc
 花々  はhaな々はれいねん例年na々hareinen 33つき月tsuki のnoげじゅん下旬gejun にniさ咲sa きkiはじ始haji めme るru
hoa nở vào cuối tháng 3 hàng năm. .
 55つきげじゅん月下旬tsukigejun
Hạ tuần tháng năm