Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中旬

trung tuần; 10 ngày giữa một tháng

Gợi ý

Xem thêm

月中旬

giữa tháng

旬

tuần; giai đoạn gồm 10 ngày; mùa; đúng mùa; thời điểm thực phẩm ngon nhất; thời điểm vàng; thời điểm thích hợp nhất; đúng lúc; lễ triều kiến; đang hot; hợp mốt; thời thượng; đang là tâm điểm chú ý; tuần

下旬

hạ tuần

波旬

một ác quỷ cắt đứt cuộc sống con người và những gốc rễ tốt đẹp

上旬

thượng tuần; 10 ngày đầu của tháng

Chi tiết từ

中旬

「ちゅうじゅん」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
trung tuần; 10 ngày giữa một tháng
Mazii Dict
Ví dụ:
弊社のセールは6月中旬から始まりますので、5月の終わりまでに商品を受け取りたいのですが。
Chúng tôi muốn nhận được hàng vào cuối tháng 5 vì việc bán hàng ở công ty chúng tôi bắt đầu từ trung tuần tháng 6.
CEOのマイク・ブラウン氏が11月の中旬に東京のみんなに会いにいくことになったよ。今の時点では具体的に何日になるか分からないんだけど、分かったらすぐ教えるからね。ブラウン氏、君たちに会うの楽しみにしてるよ!
Ngài Mike Brown - CEO, sẽ ghé thăm Tokyo vào trung tuần tháng 10. Vào thời điểm này, chúng tôi chưa biết chính xác ngày giờ cụ thể. Nhưng chúng tôi sẽ cho bạn biết chính xác ngay khi chúng tôi nhận được thông tin. Ông ấy cũng đang mong đợi từng ngày từng giờ để được gặp các bạn. .