Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

世伝

phòng khánh tiết; lưu truyền qua nhiều thế hệ; truyền đời; truyền thừa; được truyền lại qua các thời đại

Gợi ý

Xem thêm

伝世

sự truyền từ đời này sang đời khác

隔世遺伝

sự lại giống

世世

di truyền; cha truyền con nối; đời đời; nhiều thế hệ; nhiều năm; lâu dài; tam thế; quá khứ; hiện tại và vị lai; những thế giới riêng biệt; những kiếp sống khác nhau; nhiều đời; qua nhiều thế hệ; trong nhiều năm

世

thế giới; xã hội; thế hệ; tuổi

伝

tiểu sử; lý lịch; phương tiện; cách thức; người trung gian; cách gửi tin cho người ở xa; mối quan hệ; sự kết nối; người quen; người trung gian; manh mối; lời đồn; tin đồn; truyền miệng; cơ hội; dịp; thời cơ

Chi tiết từ

世伝

「せでん せいでん」
danh từ, tính từ đuôi no
phòng khánh tiết
lưu truyền qua nhiều thế hệ; truyền đời; truyền thừa; được truyền lại qua các thời đại
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoいえ家ie にni はhaせいでん世伝seiden のnoひほう秘法hihou がga あa るru 。.
Trong dòng họ này có một bí pháp được truyền lại qua nhiều thế hệ.