Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

乾杯する

cạn chén; nâng cốc; chạm cốc

Gợi ý

Xem thêm

乾杯

cạn cốc; sự cạn chén; cạn chén; trăm phần trăm ; nâng cốc

杯をする

cùng uống chén rượu

君の瞳に乾杯

"cạn ly vì vẻ đẹp đôi mắt em"; đắm chìm trong ánh mắt

乾燥する

làm khô; sấy khô; sấy; ráo khô

杯

cốc; chén; dùng để đếm cốc; chén

Chi tiết từ

乾杯する

「かんぱいする」
động từ suru
cạn chén; nâng cốc
chạm cốc.
Mazii Dict
Ví dụ:
はなよめ花嫁hanayome にniかんぱい乾杯kanpai すsu るru
nâng cốc với cô dâu
けんこう健康kenkou をwoしゅく祝shuku しshi てteかんぱい乾杯kanpai すsu るru
cạn chén (nâng cốc) vì sức khoẻ của ai đó
 ((ひと人hito )) のnoせいこう成功seikou をwoしゅく祝shuku しshi てteかんぱい乾杯kanpai すsu るru
cạn chén (nâng cốc) để chúc mừng cho sự thành công của ai đó