Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

伝う

đi cùng; đi theo; tiếp tục

Gợi ý

Xem thêm

手伝う

giúp; giúp đỡ; làm giúp; làm hộ

涙が頬を伝う

nước mắt chảy thành dòng

伝

tiểu sử; lý lịch; phương tiện; cách thức; người trung gian; cách gửi tin cho người ở xa; mối quan hệ; sự kết nối; người quen; người trung gian; manh mối; lời đồn; tin đồn; truyền miệng; cơ hội; dịp; thời cơ

伝え合う

chia sẻ suy nghĩ; cảm xúc; thông tin

伝え

sự truyền đạt; sự truyền miệng; truyền thuyết; truyền thống

Chi tiết từ

伝う

「つたう」
động từ godan (-u)
đi cùng; đi theo
tiếp tục
Mazii Dict
Ví dụ:
と止to めme どdo なna くku ほho おo をwoつた伝tsuta うuなみだ涙namida
Những giọt nước mắt không ngừng chảy trên má ai đó .
なみだ涙namida がga ゆyu っくkku りri とto ほho おo をwoつた伝tsuta うu のno をwoと止to めme るru こko とto がga でde きki なna いi
Không thể ngăn đuợc dòng nước mắt tiếp tục chầm chậm rơi .