Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

土星

sao thổ; thổ tinh

Gợi ý

Xem thêm

星鼻土竜

chuột chũi mũi sao

星

sao; tinh cầu; chòm sao

土

đất; đất; đất đai; mặt đất; lãnh thổ; thổ nhĩ kỳ

惑星状星雲

tinh vân hành tinh; đám mây hành tinh

星人

người đến từ

Chi tiết từ

土星

「どせい」
danh từ
sao thổ
thổ tinh.
Mazii Dict
Ví dụ:
どせい土星dosei のnoえいきょう影響eikyou のno もmo とto にniう生u まma れre たtaせいかく性格seikaku のno 〔〔せんせいじゅつ占星術senseijutsu でde 〕〕
tính cách được sinh ra từ sự ảnh hưởng của sao Thổ (chiêm tinh học)/ sinh ra có sao Thổ chiếu mệnh
どせい土星dosei とtoてん天王星ten のnoうせいのじゅうりょく重力useinojuuryoku アa シshi スsu トto をwoりよう利用riyou すsu るru
sử dụng trợ giúp của trọng lực từ sao Thổ và sao Thiên Vương
どせい土星dosei のnoえいきょう影響eikyou のno もmo とto にniう生u まma れre たtaせいかく性格seikaku のno 〔〔せんせいじゅつ占星術senseijutsu でde 〕〕
tính cách được sinh ra từ sự ảnh hưởng của sao Thổ (chiêm tinh học)/ sinh ra có sao Thổ chiếu mệnh
どせい土星dosei のnoさいだい最大saidai のnoえいせい衛星eisei はha タta イi タta ンn でde あa るru 。.
Vệ tinh lớn nhất của sao Thổ là sao Titan.