Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

夏羽

lông chim trong mùa sinh sản; lông chim trong mùa giao phối

Gợi ý

Xem thêm

夏羽織

áo khoác ngoài áo kimono mặc vào mùa hè

夏

mùa hè; mùa hạ; hạ; nhà hạ; mùa hè

羽

cánh; con

夏い

cái nóng của mùa hè

夏日

ngày hè; ngày hè nóng

Chi tiết từ

夏羽

「なつばね」
danh từ
lông chim trong mùa sinh sản; lông chim trong mùa giao phối (sau khi thay lông vào mùa xuân)
Mazii Dict
Ví dụ:
とり鳥tori のnoなつばね夏羽natsubane はha 、,はんしょくき繁殖期hanshokuki にniいせい異性isei をwoひ惹hi きki つtsu けke るru たta めme にni 、,あざ鮮aza やya かka なnaいろ色iro やyaもよう模様moyou をwoも持mo つtsu こko とto がgaおお多oo いi 。.
Lông chim mùa sinh sản thường có màu sắc và hoa văn rực rỡ để thu hút bạn tình trong mùa sinh sản.