Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寒造り

ủ rượu vào mùa đông; rượu sake được ủ vào mùa đông

Gợi ý

Xem thêm

寒寒

lành lạnh; hơi lạnh

造り

kết cấu; cấu trúc; công trình kiến trúc; công trình xây dựng; vóc dáng; xây dựng; tạo dựng; bồi dưỡng; rèn luyện; làm bằng; được làm từ; chế tác từ; kiểu; phong cách; dáng vẻ; vẻ ngoài

寒がり

sự nhạy cảm với cái lạnh; người nhạy cảm với cái lạnh; người không chịu lạnh được

寒参り

hành hương trong mùa đông

寒

giữa mùa đông; đông chí; lạnh quá; lạnh lẽo; cái lạnh; sự lạnh lẽo

Chi tiết từ

寒造り

「かんづくり」
tính từ đuôi no, danh từ
ủ rượu vào mùa đông; rượu sake được ủ vào mùa đông
Mazii Dict
Ví dụ:
かんづく寒造kanzuku りri のnoじき時期jiki にniしこ仕込shiko まma れre たta おoさけ酒sake はha 、,とく特toku にniかお香kao りri がgaたか高taka くku 、,あじ味aji がgaよ良yo いi とtoい言i わwa れre てte いi るru 。.
Rượu được ủ vào mùa đông được cho là có hương thơm đặc biệt đậm đà và hương vị ngon.