Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

差し縄

dây cương; dây thừng; thòng lọng dùng để trói; bắt giữ tội phạm

Gợi ý

Xem thêm

差し出し人 さしだしにん

người gửi

縄

dây thừng; dây thừng; dây chão

しめ縄

shimenawa

差し

việc làm giữa hai người; thước đo; xâu tiền; số lần của điệu múa

沖縄

tỉnh okinawa

Chi tiết từ

差し縄

「さしなわ」
danh từ
dây cương (giữ ngựa)
dây thừng, thòng lọng dùng để trói, bắt giữ tội phạm
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaうま馬uma のnoさ差sa しshiなわ縄nawa をwo しshi っかkka りri とtoにぎ握nigi ったtta 。.
Anh ấy nắm chặt dây cương con ngựa.
むかし昔mukashi はha 、,ざいにん罪人zainin はhaさ差sa しshiなわ縄nawa でdeくび首kubi をwoし絞shi めme らra れre たta 。.
Xưa kia, tội phạm bị siết cổ bằng thòng lọng.