Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

涙箸

việc để nước sốt hoặc nước cốt của món ăn nhỏ giọt trong lúc đưa vào đĩa hoặc miệng

Gợi ý

Xem thêm

箸

đũa

涙

châu lệ; hạt lệ; nước mắt; lệ; sự khóc lóc; tiếng khóc; sự rơi lệ; lòng trắc ẩn; sự cảm thông; lòng nhân ái; tình người; mù tạt xanh mài; wasabi; một chút ít; một tí tẹo; số tiền ít ỏi

箸台

đế dựng đũa

空箸

việc chọc đũa vào một món ăn gì đó nhưng lại không gắp nó mà nhấc đũa ra

箸紙

bao giấy đựng đũa nhật

Chi tiết từ

涙箸

「なみだばし」
danh từ
việc để nước sốt hoặc nước cốt của món ăn nhỏ giọt trong lúc đưa vào đĩa hoặc miệng (bị coi là cách dùng đũa bất lịch sự)
Mazii Dict
Ví dụ:
なみだばし涙箸namidabashi をwo しshi なna いi よyo うu にni 、,はし箸hashi でdeた食ta べbeもの物mono をwoていねい丁寧teinei にniあつか扱atsuka いi まma しょsho うu 。.
Để không làm nước sốt hoặc nước cốt của món ăn nhỏ giọt trong lúc đưa vào đĩa hoặc miệng, hãy dùng đũa thật cẩn thận khi gắp thức ăn.