Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

琴瑟

cầm và sắt; hôn nhân hạnh phúc; tình cảm vợ chồng gắn bó và hòa hợp

Gợi ý

Xem thêm

琴瑟相和

cầm sắt giao hòa

琴瑟相和す

sung sướng kết hôn

瑟

đàn sắt

琴

đàn koto; cổ cầm; đàn cầm; nhạc cụ có dây; nhạc cụ phím; đàn koto; đàn tranh nhật bản

小琴

koto nhỏ

Chi tiết từ

琴瑟

「きんしつ」
danh từ
cầm và sắt (hai loại nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc)
hôn nhân hạnh phúc; tình cảm vợ chồng gắn bó và hòa hợp (như đàn cầm và đàn sắt)
Mazii Dict
Ví dụ:
きん琴kin とtoしつ瑟shitsu はhaつね常tsune にniがっそう合奏gassou しshi 、,おと音oto がga よyo くkuちょうわ調和chouwa すsu るru 。.
Đàn cầm và đàn sắt luôn hòa tấu cùng nhau, tạo ra những âm thanh hòa quyện.
かれ彼kare らra のnoふうふかんけい夫婦関係fuufukankei はhaきんしつ琴瑟kinshitsu のnoまじ交maji わwa りri のno よyo うu にni 、, いi つtsu もmoちょうわ調和chouwa がgaと取to れre てte いi るru 。.
Mối quan hệ vợ chồng của họ luôn hòa hợp như cầm sắt.