Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

瘡掻き

chỉ người mắc bệnh da liễu; đặc biệt là bệnh giag mai

Gợi ý

Xem thêm

瘡

eczema; phát ban; sưng tấy; mụn nhọt; vảy vết thương; bệnh giang mai

火掻き

que cời lửa

汗掻き

thể chất dễ đổ mồ hôi; người ra nhiều mồ hôi; người dễ đổ mồ hôi

掻き傷

vết xước; vết trầy

垢掻き

kì cọ; chà sát

Chi tiết từ

瘡掻き

「かさかき」
danh từ
chỉ người mắc bệnh da liễu, đặc biệt là bệnh giag mai (cách gọi có ý xúc phạm)
Mazii Dict
Ví dụ:
むかし昔mukashi 、,かさか瘡掻kasaka きki とtoよ呼yo ばba れre るruひと人hito はhaさべつ差別sabetsu をwoう受u けke てte いi まma しshi たta 。.
Ngày xưa, những người bị gọi là "kasakaki" đã bị phân biệt đối xử.