Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

真顔

vẻ mặt nghiêm nghị; nét mặt nghiêm trang; mặt nghiêm

Gợi ý

Xem thêm

写真顔

những cái nhìn ai đó trong một bức ảnh

顔写真

ảnh chân dung; hình thẻ; ảnh thẻ

顔

diện mạo; gương mặt; khuôn mặt; mặt; 顔から火が出る:xấu hổ; 顔が利く:có ảnh hưởng; có quan hệ; 大きな顔:lên mặt; 顔が広い:quen biết rộng; vẻ mặt; nét mặt; diện mạo

真

thực sự; chân lý; thật; thực; đúng; xác thực; điều tốt; điều phải; thật; đúng; đúng; thuần tuý; thật thà; thuần chủng; sự đúng; sự chính xác; yêu quý; yêu dấu; quý báu; dùng trước danh từ chỉ người để thể hiện tình cảm sâu sắc hoặc sự nuôi dạy cẩn thận; thực sự; chân chính; thuần khiết; dùng để nhấn mạnh tính xác thực hoặc sự thuần khiết của danh từ theo sau

真円真珠

có văn hóa mò ngọc trai

Chi tiết từ

真顔

「まがお」
danh từ
vẻ mặt nghiêm nghị, nét mặt nghiêm trang, mặt nghiêm
Mazii Dict