Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

転覆

sự lật úp

Gợi ý

Xem thêm

転覆する

lật úp; lật đổ

国家転覆

lật đổ nhà nước

転転

lăn quanh; di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác; đi vòng quanh nhiều lần

覆い

che chắn; bảo vệ

覆う

gói; bọc; che đậy; che giấu; bao phủ

Chi tiết từ

転覆

「てんぷく」
danh từ, động từ suru
sự lật úp
Mazii Dict
Ví dụ:
きゃくせん客船kyakusen エe スsu トto ニni アaごう号gou はhaてんぷく転覆tenpuku しshi てteちんぼつ沈没chinbotsu しshi たta とto きki スsu ウェue ー- デde ンn にniむ向mu かka ってtte いi たta
Chiếc tàu khách Estonia bị lật úp và chìm khi nó đang trên đường tới Thuỵ Điển.
 ハha イi ウェue イi でde バba スsu がgaてんぷく転覆tenpuku しshi たtaとき時toki バba スsu のnoうんてんしゅ運転手untenshu はhaうんてんちゅう運転中untenchuu にniいねむ居眠inemu りri しshi てte いi たta 。.
Lái xe buýt đã ngủ gật trong khi lái xe và chiếc xe buýt bị lật đổ trên đường cao tốc. .