Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

電位差

sự chênh lệch điện thế

Gợi ý

Xem thêm

電位差計

đồng hồ đo độ chênh điện thế

電位差測定

phép đo hiệu điện thế; đo hiệu điện thế

電位

điện thế; điện tích

位相差

chênh lệch pha; độ lệch pha

差し出し人 さしだしにん

người gửi

Chi tiết từ

電位差

「でんいさ」
danh từ
sự chênh lệch điện thế
Mazii Dict
Ví dụ:
かいろない回路内kaironai のno 22てんかん点間tenkan のnoでんいさ電位差den'isa
Sự chênh lệch điện thế giữa 2 điểm trong mạch điện
 11 ボbo ルru トto のnoでんいさ電位差den'isa をwoらっか落下rakka すsu るru とto きki にniでんし電子denshi がgaかくとく獲得kakutoku すsu るru エe ネne ルru ギgi ー-
năng lượng do điện tử thu được khi giảm sự chênh lệnh điện thế xuống còn 1 vôn. .